tacitly
trạng từC2tacitly nghĩa là ngầm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tacitly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a tacit manner.
Các nét nghĩa của từ tacitly
- 1
trạng từC2
in a tacit manner
một cách ngầmdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
tacitly acquiesced18 lần trong kho sách
tacitly condoned8 lần trong kho sách
tacitly acknowledging15 lần trong kho sách
tacitly conceded12 lần trong kho sách
tacitly sanctioned9 lần trong kho sách
tacitly agreed121 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về tacitly
tacitly nghĩa là gì?
tacitly nghĩa là ngầm (bản dịch máy, chưa biên tập). tacitly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in a tacit manner.
tacitly được dùng trong câu như thế nào?
But Alma had left the room for a moment, and she tacitly indulged this sense of injury in her behalf. (William Dean Howells, A Hazard of New Fortunes: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #3367.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tacitly, mã đối chiếu EV-4592C6F9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng