Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “positive”

1.070 câu thật có từ positive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: positive nghĩa là tích cực. positive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or displaying affirmation or acceptance or certainty etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ positive

Danh sách câu dẫn chứng (67 câu)

Từ hay đi cùng positive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
positive emotions1.147 lần
positive outcomes581 lần
positive reviews525 lần
positive feedback430 lần
positive psychology315 lần
positive affect396 lần
positive charge917 lần
positive reinforcement268 lần
positive outcome288 lần
tested positive281 lần
positive impact302 lần
positive effects432 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ positive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ positive trong kho câu?
Kho câu có 1.070 câu có từ positive hoặc các dạng của từ, trích từ 871 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ positive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ positive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 378 câu, rồi Bậc B1 với 361 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ positive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ positive: can và could (138 câu), Câu phủ định (92 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (67 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.