E
EngveraDictionary & Reader

whereby

từ vựng
IPA trong dữ liệu mục từ
US /wɛɹˈbaɪ/
Giọng máy phụ thuộc thiết bị; không bảo đảm chọn đúng cách đọc của từ đồng hình.

Chưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.

Whereby (từ vựng, IPA US /wɛɹˈbaɪ/) có nghĩa là whereby là một từ tiếng Anh.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ nguyên học (Etymology): whereby

    Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.

    Phương pháp 2: Tiếp cận ngữ khối (Lexical Approach)

    Tiếp cận ngữ khối & Collocations: whereby

    Xem thống kê kết hợp từ →

    Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "whereby". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.

    Phương pháp 4: Mã hóa kép ngữ nghĩa & ngữ cảnh (Dual Coding Theory)

    Cảm nhận tình huống dùng từ trong câu văn học thật: whereby

    59 trích dẫn kinh điển

    Nghe từ “whereby”

    IPA trong dữ liệu mục từ: US /wɛɹˈbaɪ/.

    Giọng máy phụ thuộc thiết bị; không bảo đảm chọn đúng cách đọc của từ đồng hình.

    Kênh ngữ cảnh (Contextual Code)Kho câu “whereby” →

    Nghĩa cốt lõi: whereby là một từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL).

    Đối chiếu trực tiếp âm thanh của “whereby” với 8 ngữ cảnh văn học thật bên dưới.

    Could Mr. Herriott have been a party to some scheme whereby she was entrapped into that sudden marriage?

    Phải chăng ông Herriott đã tham gia vào một kế hoạch nào đó để khiến cô bị cuốn vào cuộc hôn nhân bất ngờ đó?

    Evans, Augusta J. (Augusta Jane): A Speckled Bird, Nguyên văn tác phẩm
    Whereby he clearly laid himself open to an action for ejectment.

    Theo đó, rõ ràng anh ta đã sẵn sàng cho một hành động trục xuất.

    Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold): Grif: A Story of Australian Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Whereby it is manifest that Lamont and the other had taken in the stranger in more ways than one.

    Theo đó, rõ ràng là Lamont và người kia đã thu hút người lạ theo nhiều cách.

    Mitford, Bertram: In the Whirl of the Rising, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    These berries turn red in October and remain so all winter, whereby with the green leaves and white bark they produce an elegant appearance.
    Hale, Edwin M. (Edwin Moses): Ilex cassine, the aboriginal North American tea, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    At that time they knew of no means whereby the current could be made to flow from the jar as from a battery or cell.
    Zerbe, James Slough: Electricity for Boys, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    'That any thing in his power, whereby he could be of service, consistent with his present duties, he would gladly do.'
    Roe, A. S. (Azel Stevens): I've Been Thinking; or, the Secret of Success, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    'Whereby I propose,' said Major Harewood, 'that we drink the health of the said new Squire--with all birthday wishes--and long may he reign!'
    Yonge, Charlotte M. (Charlotte Mary): The Pillars of the House; Or, Under Wode, Under Rode, Vol. 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Having nothing to reply to this greeting, I looked out of the window and remained silent; whereby, unfortunately.
    Edwards, Amelia B.: In the Days of My Youth: A Novel, Nguyên văn tác phẩm
    Phương pháp 5: Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR (Council of Europe)

    Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR: whereby

    Pillar Bậc A2 →
    Phân bậc CEFR của “whereby”

    Bậc A2 ·

    whereby là một từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL).

    Cụm đọc hiểu trọng tâm

    whereby

    Cụm kết hợp thường gặp trong bài đọc

    Ngữ liệu đọc song ngữ

    59 câu mẫu song ngữ

    Mở toàn bộ câu đọc của “whereby” →
    Trích đoạn đọc song ngữ có chứa từ “whereby” (Bậc A2):Danh mục từ bậc A2 →

    “Could Mr. Herriott have been a party to some scheme whereby she was entrapped into that sudden marriage?”

    Phải chăng ông Herriott đã tham gia vào một kế hoạch nào đó để khiến cô bị cuốn vào cuộc hôn nhân bất ngờ đó?

    Nguồn: Evans, Augusta J. (Augusta Jane): A Speckled Bird

    “Whereby he clearly laid himself open to an action for ejectment.”

    Theo đó, rõ ràng anh ta đã sẵn sàng cho một hành động trục xuất.

    Nguồn: Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold): Grif: A Story of Australian Life

    Hồ sơ vận dụng trực tiếp theo chuẩn Anh - Mỹ

    Tổng hợp cấu trúc & vận dụng thực tế của từ “whereby”

    Chuẩn bậc A1

    Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “whereby” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:

    Hình thái & Họ từ01

    Gốc từ & Biến thể của “whereby”

    Chưa có dữ liệu từ nguyên để trình bày.

    Các biến thể thuộc họ từ “whereby”:
    Fixed Prepositional Patterns02

    Cấu trúc giới từ cố định liên kết với “whereby”

    Các khung giới từ đi kèm trực tiếp với “whereby” trong văn viết và giao tiếp chuẩn:

    Lexical Collocations03

    Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “whereby”

    Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “whereby” với tần suất cao:

    Trường từ vựng & Ngữ cảnh04

    Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “whereby”

    Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “whereby”:

    “Could Mr. Herriott have been a party to some scheme whereby she was entrapped into that sudden marriage?”

    Ôn từ qua nghĩa, cụm từ và câu nguồn

    Gợi ý luyện tập với “whereby”

    Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.

    Luyện phản xạ ngay →
    Mốc 1 · Nhận diện âm vị & nghĩa cốt lõiIPA trong dữ liệu mục từ: US /wɛɹˈbaɪ/.

    whereby (): whereby là một từ tiếng Anh.

    Mốc 2 · Giải mã hình thái & họ từ liên kếtChưa có nguồn ngôn ngữ

    Chưa có dữ liệu từ nguyên để trình bày.

    Chưa có mục họ từ để hiển thị.

    Mốc 3 · Khớp cấu trúc giới từ cố địnhChưa có mẫu giới từ

    Chưa có mẫu giới từ được phân loại cho mục từ này.

    Mốc 4 · Kết hợp cụm động từ & danh từ trọng tâmCụm kết hợp

    Chưa có mẫu động từ được phân loại cho mục từ này.

    Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "whereby" trong câu.

    Mốc 5 · Mở rộng cụm bổ nghĩa & sắc tháiCụm bổ nghĩa

    Chưa có mẫu bổ nghĩa được phân loại cho mục từ này.

    Mở rộng biên độ diễn đạt với "whereby".

    Mốc 6 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 1

    “Could Mr. Herriott have been a party to some scheme _____ she was entrapped into that sudden marriage?”

    Ngữ cảnh tiếng Việt: Phải chăng ông Herriott đã tham gia vào một kế hoạch nào đó để khiến cô bị cuốn vào cuộc hôn nhân bất ngờ đó?

    Xem từ và câu gốc

    Từ trong câu nguồn: whereby

    Could Mr. Herriott have been a party to some scheme whereby she was entrapped into that sudden marriage?

    Nguồn: Evans, Augusta J. (Augusta Jane): A Speckled Bird

    Đây là từ trong bản gốc; câu có thể chấp nhận cách diễn đạt khác.

    Mốc 7 · Điền lại từ trong câu nguồnCâu 2

    “_____ he clearly laid himself open to an action for ejectment.”

    Ngữ cảnh tiếng Việt: Theo đó, rõ ràng anh ta đã sẵn sàng cho một hành động trục xuất.

    Xem từ và câu gốc

    Từ trong câu nguồn: Whereby

    Whereby he clearly laid himself open to an action for ejectment.

    Nguồn: Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold): Grif: A Story of Australian Life

    Đây là từ trong bản gốc; câu có thể chấp nhận cách diễn đạt khác.

    Hệ sinh thái học liệu liên kết

    Ứng dụng thực tế & Mở rộng cho từ “whereby”

    Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.

    Câu hỏi thường gặp về whereby (4)

    Hỏi đáp trọng tâm

    whereby nghĩa là gì?

    whereby là một từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL).

    Các nét nghĩa của từ whereby theo từng cấp độ học tập:

    Cách phát âm và các dạng biến thể của từ whereby:

    IPA trong dữ liệu mục từ: US /wɛɹˈbaɪ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.

    whereby được dùng trong câu như thế nào?

    Could Mr. Herriott have been a party to some scheme whereby she was entrapped into that sudden marriage? (Augusta J. Evans, A Speckled Bird. Nguồn: Project Gutenberg #36029.; Nguyên văn tiếng Anh)