whereby
từ vựngChưa có dạng biến đổi đã đối chiếu nguồn cho mục từ này.
Whereby (từ vựng, IPA US /wɛɹˈbaɪ/) có nghĩa là whereby là một từ tiếng Anh.
Lộ trình mục tiêu
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Từ nguyên học (Etymology): whereby
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Tiếp cận ngữ khối & Collocations: whereby
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "whereby". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Cảm nhận tình huống dùng từ trong câu văn học thật: whereby
59 trích dẫn kinh điểnNghe từ “whereby”
IPA trong dữ liệu mục từ: US /wɛɹˈbaɪ/.
Giọng máy phụ thuộc thiết bị; không bảo đảm chọn đúng cách đọc của từ đồng hình.
Nghĩa cốt lõi: whereby là một từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL).
Đối chiếu trực tiếp âm thanh của “whereby” với 8 ngữ cảnh văn học thật bên dưới.
Could Mr. Herriott have been a party to some scheme whereby she was entrapped into that sudden marriage?Phải chăng ông Herriott đã tham gia vào một kế hoạch nào đó để khiến cô bị cuốn vào cuộc hôn nhân bất ngờ đó?
Whereby he clearly laid himself open to an action for ejectment.Theo đó, rõ ràng anh ta đã sẵn sàng cho một hành động trục xuất.
Whereby it is manifest that Lamont and the other had taken in the stranger in more ways than one.Theo đó, rõ ràng là Lamont và người kia đã thu hút người lạ theo nhiều cách.
These berries turn red in October and remain so all winter, whereby with the green leaves and white bark they produce an elegant appearance.At that time they knew of no means whereby the current could be made to flow from the jar as from a battery or cell.'That any thing in his power, whereby he could be of service, consistent with his present duties, he would gladly do.''Whereby I propose,' said Major Harewood, 'that we drink the health of the said new Squire--with all birthday wishes--and long may he reign!'Having nothing to reply to this greeting, I looked out of the window and remained silent; whereby, unfortunately.Đọc mở rộng phân tầng theo bậc CEFR: whereby
Pillar Bậc A2 →Bậc A2 ·
whereby là một từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL).
whereby
Cụm kết hợp thường gặp trong bài đọc
“Could Mr. Herriott have been a party to some scheme whereby she was entrapped into that sudden marriage?”
Phải chăng ông Herriott đã tham gia vào một kế hoạch nào đó để khiến cô bị cuốn vào cuộc hôn nhân bất ngờ đó?
Nguồn: Evans, Augusta J. (Augusta Jane): A Speckled Bird
“Whereby he clearly laid himself open to an action for ejectment.”
Theo đó, rõ ràng anh ta đã sẵn sàng cho một hành động trục xuất.
Nguồn: Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold): Grif: A Story of Australian Life
Tổng hợp cấu trúc & vận dụng thực tế của từ “whereby”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “whereby” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “whereby”
Chưa có dữ liệu từ nguyên để trình bày.
Cấu trúc giới từ cố định liên kết với “whereby”
Các khung giới từ đi kèm trực tiếp với “whereby” trong văn viết và giao tiếp chuẩn:
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “whereby”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “whereby” với tần suất cao:
Từ đồng nghĩa & Câu mẫu của “whereby”
Đối chiếu các từ cùng trường nghĩa và câu thực tế chứa “whereby”:
“Could Mr. Herriott have been a party to some scheme whereby she was entrapped into that sudden marriage?”
Gợi ý luyện tập với “whereby”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
whereby (): whereby là một từ tiếng Anh.
Chưa có dữ liệu từ nguyên để trình bày.
Chưa có mục họ từ để hiển thị.
Chưa có mẫu giới từ được phân loại cho mục từ này.
Chưa có mẫu động từ được phân loại cho mục từ này.
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "whereby" trong câu.
Chưa có mẫu bổ nghĩa được phân loại cho mục từ này.
Mở rộng biên độ diễn đạt với "whereby".
“Could Mr. Herriott have been a party to some scheme _____ she was entrapped into that sudden marriage?”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Phải chăng ông Herriott đã tham gia vào một kế hoạch nào đó để khiến cô bị cuốn vào cuộc hôn nhân bất ngờ đó?
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: whereby
Could Mr. Herriott have been a party to some scheme whereby she was entrapped into that sudden marriage?
Nguồn: Evans, Augusta J. (Augusta Jane): A Speckled Bird
Đây là từ trong bản gốc; câu có thể chấp nhận cách diễn đạt khác.
“_____ he clearly laid himself open to an action for ejectment.”
Ngữ cảnh tiếng Việt: Theo đó, rõ ràng anh ta đã sẵn sàng cho một hành động trục xuất.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: Whereby
Whereby he clearly laid himself open to an action for ejectment.
Nguồn: Farjeon, B. L. (Benjamin Leopold): Grif: A Story of Australian Life
Đây là từ trong bản gốc; câu có thể chấp nhận cách diễn đạt khác.
Ứng dụng thực tế & Mở rộng cho từ “whereby”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “whereby” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “whereby”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “whereby” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc A2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc A2 với “whereby” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về whereby (4)
Hỏi đáp trọng tâmwhereby nghĩa là gì?
whereby là một từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL).
Các nét nghĩa của từ whereby theo từng cấp độ học tập:
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ whereby:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /wɛɹˈbaɪ/. Dạng từ: Chưa có dữ liệu dạng biến đổi.
whereby được dùng trong câu như thế nào?
Could Mr. Herriott have been a party to some scheme whereby she was entrapped into that sudden marriage? (Augusta J. Evans, A Speckled Bird. Nguồn: Project Gutenberg #36029.; Nguyên văn tiếng Anh)