Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wheeze

động từC2
US/ˈwiz/
wheezed
wheezes
wheezing
Ý nghĩa trọng tâm

wheeze nghĩa là thở khò khè (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wheeze là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: breathe with difficulty.

Các nét nghĩa của từ wheeze

  1. 1động từ
    C2

    breathe with difficulty

    →

    thở khó khăn(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4

    puff wheeze

    44 lần trong kho sách

    asthmatic wheeze

    8 lần trong kho sách

    wizard wheeze

    33 lần trong kho sách

    wheeze coughing

    10 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về wheeze

wheeze nghĩa là gì?

wheeze nghĩa là thở khò khè (bản dịch máy, chưa biên tập). wheeze là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: breathe with difficulty.

wheeze được dùng trong câu như thế nào?

They could hear the labouring of the horses, the wheezing of straining harness. (S. R. Crockett, Patsy. Nguồn: Project Gutenberg #21893.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wheeze, mã đối chiếu EV-CDF2EFA2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wheeze” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wheeze và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

They could hear the labouring of the horses, the wheezing of straining harness.
S. R. Crockett, Patsy. Nguồn: Project Gutenberg #21893.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His wicked delight increased when a slight wheezing sound came to his ears.

Niềm vui độc ác của anh càng tăng lên khi một âm thanh thở khò khè nhẹ lọt vào tai anh.dịch máy, chưa biên tập

Joseph A. Altsheler, The Riflemen of the Ohio: A Story of the Early Days along "The Beautiful River". Nguồn: Project Gutenberg #25998.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But it sounded like the wheezing and groaning of a heavy old door upon its rusty hinges.
Juliana Horatia Ewing, Old-Fashioned Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #15592.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Go along with you,” wheezed the jolly landlady, in no way offended by the accusation.

“Hãy đi cùng anh,” bà chủ nhà vui vẻ khò khè, không hề cảm thấy bị xúc phạm trước lời buộc tội đó.dịch máy, chưa biên tập

G. J. Whyte-Melville, Cerise: A Tale of the Last Century. Nguồn: Project Gutenberg #65619.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB