wheeze
động từC2- wheezed
- wheezes
- wheezing
wheeze nghĩa là thở khò khè (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wheeze là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: breathe with difficulty.
Các nét nghĩa của từ wheeze
- 1động từC2
breathe with difficulty
→thở khó khăn(dịch máy, chưa biên tập)
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
44 lần trong kho sáchpuff wheeze
8 lần trong kho sáchasthmatic wheeze
33 lần trong kho sáchwizard wheeze
10 lần trong kho sáchwheeze coughing
Câu hỏi thường gặp về wheeze
wheeze nghĩa là gì?
wheeze nghĩa là thở khò khè (bản dịch máy, chưa biên tập). wheeze là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: breathe with difficulty.
wheeze được dùng trong câu như thế nào?
They could hear the labouring of the horses, the wheezing of straining harness. (S. R. Crockett, Patsy. Nguồn: Project Gutenberg #21893.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wheeze, mã đối chiếu EV-CDF2EFA2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng