Câu tiếng Anh có từ “positive”
1.074 câu thật có từ positive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: positive nghĩa là tích cực. positive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or displaying affirmation or acceptance or certainty etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ positive
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Four other people were tested after the first case tested positive, bringing the number of cases to five.
Từ trong câu: positive, four, people, test, first, case, bring, number
«COVID-19 pandemic in Rwanda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=759323 (bản sửa đổi 8861534). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng positive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| positive emotions | 1.147 lần |
| positive outcomes | 581 lần |
| positive reviews | 525 lần |
| positive feedback | 430 lần |
| positive psychology | 315 lần |
| positive affect | 396 lần |
| positive charge | 917 lần |
| positive reinforcement | 268 lần |
| positive outcome | 288 lần |
| tested positive | 281 lần |
| positive impact | 302 lần |
| positive effects | 432 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ positive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ positive trong kho câu?
- Kho câu có 1.074 câu có từ positive hoặc các dạng của từ, trích từ 873 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ positive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ positive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 380 câu, rồi Bậc B1 với 361 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ positive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ positive: can và could (138 câu), Câu phủ định (92 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.