Câu tiếng Anh có từ “positive”
992 câu thật có từ positive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: positive nghĩa là tích cực. positive là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characterized by or displaying affirmation or acceptance or certainty etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ positive
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The goal of these studies is to achieve simple positive or negative results for the drug or system being studied.
Từ trong câu: positive, goal, study, achieve, simple, negative, result, drug
«Proteomics/Proteomics and Drug Discovery/Structure-Based Drug Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74177 (bản sửa đổi 3351861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
With this positive tone set, you find yourself positioned for a truly successful day ahead.
Từ trong câu: tone, positive, set, find, yourself, position, truly, successful
«Motivation and emotion/Book/2024/Morning routine and motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305990 (bản sửa đổi 2753388). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A sea-piece, by Turner, was next to it,--a gray picture, beautiful and true, but with no positive color in any part of it.
Từ trong câu: piece, beautiful, gray, sea, positive, next, picture, true
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 102, April, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21408. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Finally, she adds in the self-statement of "I am brave" after relaxing her body and picturing something positive.
Từ trong câu: brave, finally, add, self, statement, relax, body, picture
«Motivation and emotion/Book/2022/Fear», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285927 (bản sửa đổi 2594102). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng positive
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| positive emotions | 1.147 lần |
| positive outcomes | 581 lần |
| positive reviews | 525 lần |
| positive feedback | 430 lần |
| positive psychology | 315 lần |
| positive affect | 396 lần |
| positive charge | 917 lần |
| positive reinforcement | 268 lần |
| positive outcome | 288 lần |
| tested positive | 281 lần |
| positive impact | 302 lần |
| positive effects | 432 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ positive
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ positive trong kho câu?
- Kho câu có 992 câu có từ positive hoặc các dạng của từ, trích từ 830 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ positive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ positive gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 351 câu, rồi Bậc B1 với 340 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ positive?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ positive: can và could (130 câu), Câu phủ định (79 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.