Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pleasure”

1.385 câu thật có từ pleasure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pleasure nghĩa là niềm vui. pleasure là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a fundamental feeling that is hard to define but that people desire to experience. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pleasure

Danh sách câu dẫn chứng (1.385 câu)

Từ hay đi cùng pleasure

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
greatest pleasure2.045 lần
pleasure of seeing2.481 lần
great pleasure5.618 lần
greater pleasure1.056 lần
real pleasure1.005 lần
much pleasure3.721 lần
pleasure of meeting766 lần
pleasure grounds564 lần
pleasure trip423 lần
pleasure seekers363 lần
unexpected pleasure416 lần
thrill of pleasure362 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pleasure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pleasure trong kho câu?
Kho câu có 1.385 câu có từ pleasure hoặc các dạng của từ, trích từ 829 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pleasure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pleasure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 424 câu, rồi Bậc B2 với 266 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pleasure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pleasure: Quá khứ đơn (216 câu), Câu phủ định (191 câu), can và could (124 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.