Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

climbing

danh từA2
US/ˈklaɪmɪŋ/
climbings

climbing nghĩa là leo núi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

climbing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that involves rising to a higher point (as in altitude or temperature or intensity etc.).

Các nét nghĩa của từ climbing

  1. 1

    danh từA2

    an event that involves rising to a higher point (as in altitude or temperature or intensity etc.)

    Đồng nghĩa climb · mounting

Câu hỏi thường gặp về climbing

climbing nghĩa là gì?

climbing nghĩa là leo núi (bản dịch máy, chưa biên tập). climbing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that involves rising to a higher point (as in altitude or temperature or intensity etc.).

climbing được dùng trong câu như thế nào?

Free solo climbing is very dangerous because there is no safety gear. («Free solo climbing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1141914 (bản sửa đổi 10833816).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/climbing, mã đối chiếu EV-81E7256C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “climbing” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa climbing và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Free solo climbing is very dangerous because there is no safety gear.

Leo núi một mình tự do rất nguy hiểm vì không có thiết bị an toàn.dịch máy, chưa biên tập

«Free solo climbing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1141914 (bản sửa đổi 10833816). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is climbing heights at which the climber does not usually suffer serious injuries in case of a drop.
«Bouldering», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258623 (bản sửa đổi 8224568). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
What I am afraid of is that he has tumbled over the rocks somewhere in climbing, or tangled himself up in the chaparral.

Điều tôi sợ là anh ấy đã vấp phải đá ở đâu đó khi leo núi, hoặc vướng vào chaparral.dịch máy, chưa biên tập

Kate Douglas Smith Wiggin, A Summer in a Canyon: A California Story. Nguồn: Project Gutenberg #3147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A fair field and no favor was his delight; but climbing the hills was his mortal aversion.
R. M. Ballantyne, Gascoyne, The Sandal-Wood Trader: A Tale of the Pacific. Nguồn: Project Gutenberg #15689. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He succeeded in climbing on a cake which saved him from being carried under, and made his way to clear water on the other side.
Paul Boyton, The Story of Paul Boyton: Voyages on All the Great Rivers of the World. Nguồn: Project Gutenberg #19230. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
They "go crazed" after honey, climbing bee-trees and robbing the nests.

Chúng “cuồng” lấy mật, trèo cây và cướp tổ.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Boy Hunters. Nguồn: Project Gutenberg #21236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had great difficulty in climbing to the top of the mound, and nearly sank down in the attempt.
William Henry Giles Kingston, The Rival Crusoes. Nguồn: Project Gutenberg #23071. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He reached the fence at the very moment the man was climbing over it.
Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
They attacked every square foot of him at the same moment, climbing over each other, yelling, tearing, and the bison's time had come.
William O. Stoddard, Two Arrows: A Story of Red and White. Nguồn: Project Gutenberg #29616. · Nguyên văn tiếng Anh
"And the magistrates climbing over the roofs of the houses; dear, dear!" said the old surgeon.
Emma Marshall, Under the Mendips: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #33257. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The climbing to it was a severe struggle, and the seat was of the most uncomfortable kind.

Việc leo lên đó là một cuộc đấu tranh khốc liệt và chỗ ngồi là loại không thoải mái nhất.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, Afloat in the Forest; Or, A Voyage among the Tree-Tops. Nguồn: Project Gutenberg #35213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A lovely little villa, with miniature peaks and turrets, and a long piazza running around it, and verdant with climbing roses and sweetbrier.

Một biệt thự nhỏ xinh xắn với những đỉnh núi và tháp nhỏ thu nhỏ, một quảng trường dài chạy quanh, xanh tươi với hoa hồng leo và hoa tầm xuân.dịch máy, chưa biên tập

May Agnes Fleming, A Changed Heart: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #41672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US