crumb
danh từC1- crumbs
crumb nghĩa là mảnh vụn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
crumb là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a very small quantity of something.
Các nét nghĩa của từ crumb
- 1
danh từC1
a very small quantity of something
một số lượng rất nhỏ của một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
bread crumb354 lần trong kho sách
cracker crumb22 lần trong kho sách
crumb of bread239 lần trong kho sách
brushing the crumb24 lần trong kho sách
crumb of biscuit26 lần trong kho sách
biscuit crumb23 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a person who is deemed to be despicable or contemptible
một người được coi là đáng khinh hoặc đáng khinhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rotter · dirty dog · rat · skunk · stinker · stinkpot
- 3
danh từC1
small piece of e.g. bread or cake
mảnh nhỏ của ví dụ bánh mì hoặc bánh ngọtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về crumb
crumb nghĩa là gì?
crumb nghĩa là mảnh vụn (bản dịch máy, chưa biên tập). crumb là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a very small quantity of something.
crumb được dùng trong câu như thế nào?
Butter the inside of the Chafing Dish; spread thereon a layer of bread crumbs, chopped mushrooms, parsley, cut-up lemon peel, pepper and salt. (Frank, -1913 Schloesser, The cult of the chafing dish. Nguồn: Project Gutenberg #73560.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/crumb, mã đối chiếu EV-2938D1FA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng