Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pile”

544 câu thật có từ pile hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pile nghĩa là đống. pile là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a collection of objects laid on top of each other. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pile

Danh sách câu dẫn chứng (48 câu)

Từ hay đi cùng pile

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
funeral pile409 lần
wood pile822 lần
pile of stones435 lần
huge pile412 lần
pile of wood453 lần
pile of rocks273 lần
pile of cushions129 lần
pile of lumber119 lần
pile of rubbish124 lần
pile up4.911 lần
pile of papers232 lần
pile of buildings140 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pile

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pile trong kho câu?
Kho câu có 544 câu có từ pile hoặc các dạng của từ, trích từ 401 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pile xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pile gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 168 câu, rồi Bậc B1 với 91 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pile?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pile: Quá khứ đơn (98 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu), Câu phủ định (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.