tenant
danh từ- tenanted
- tenanting
- tenants
tenant nghĩa là người thuê nhà.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
someone who pays rent to use land or a building or a car that is owned by someone else
→ai đó trả tiền thuê đất hoặc một tòa nhà hoặc một chiếc xe thuộc sở hữu của người khác
Đồng nghĩa:renterCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)tenant farmers211 lần trong kho sáchtenant farmer148 lần trong kho sáchtenant farming57 lần trong kho sách - 2danh từ
a holder of buildings or lands by any kind of title (as ownership or lease)
→người nắm giữ các tòa nhà hoặc đất đai theo bất kỳ loại quyền sở hữu nào (như quyền sở hữu hoặc cho thuê)
- 3danh từ
any occupant who dwells in a place
→bất kỳ người cư trú nào sống ở một nơi
- 4động từ
occupy as a tenant
→chiếm giữ như một người thuê nhà
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa tenant và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Below the free tenants came the villeins – the baulk of the population – who did the main work.“Somebody must meet your tenants on the rent-day who is really fit to take the steward’s place.“Ai đó phải gặp những người thuê nhà của bạn vào ngày thuê nhà, người thực sự phù hợp để đảm nhận vị trí quản lý.
He certainly paid, he did that, but we are more than half through the second term and I have no news of my tenant.”Anh ấy chắc chắn đã trả tiền, anh ấy đã làm điều đó, nhưng chúng tôi đã học được hơn nửa học kỳ thứ hai và tôi không có tin tức gì về người thuê nhà của mình ”.
A month after their marriage he was living a licentious life and carrying on liaisons with the wives and daughters of his tenants.The natural death of a house is very much like that of one of its human tenants.Cái chết tự nhiên của một ngôi nhà rất giống cái chết của một trong những người thuê nhà.
Not one of my tenants would be such a fool as to go there, even if I allowed him.All in that direction lay buried in silence, as if the ravine had swallowed its tenants, in imitation of the grave.Tất cả về hướng đó đều bị chôn vùi trong im lặng, như thể khe núi đã nuốt chửng những người thuê nhà của nó, bắt chước ngôi mộ.
The last tenant was on the point of completing them when he left.All the tenants assembled at the Court to welcome Awdrey to his majority."As you are tenants in common, gentlemen," I answered, smiling, "it will not be easy to separate the interests in this manner."Yes, it was on the third floor, but as the tenant has left, it ain't worth while for monsieur to go up."“Tutu--turlututu.--After all, my tenant did just as well not to go to that party--at the goldfish place.”Câu hỏi thường gặp về tenant (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. tenant nghĩa là gì trong tiếng Việt?
tenant có nghĩa chính là: ai đó trả tiền thuê đất hoặc một tòa nhà hoặc một chiếc xe thuộc sở hữu của người khác. Định nghĩa tiếng Anh: "someone who pays rent to use land or a building or a car that is owned by someone else".
2. tenant thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
tenant là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của tenant theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), tenant được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈtɛnənt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. tenant thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ tenant được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của tenant gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của tenant gồm: tenanted, tenanting, tenants.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với tenant là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: tenant farmers, tenant farmer, tenant farming.
7. tenant có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: renter. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến tenant?
Từ tenant xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với tenant đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Below the free tenants came the villeins – the baulk of the population – who did the main work.". Câu văn minh họa cách dùng tenant làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng tenant?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.