Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

tenant

danh từ
US/ˈtɛnənt/
tenanted
tenanting
tenants

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

tenant nghĩa là người thuê nhà (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

tenant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who pays rent to use land or a building or a car that is owned by someone else.

Các nét nghĩa của từ tenant

  1. 1

    danh từ

    someone who pays rent to use land or a building or a car that is owned by someone else

    ai đó trả tiền thuê đất hoặc một tòa nhà hoặc một chiếc xe thuộc sở hữu của người khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa renter

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • tenant farmers211 lần trong kho sách

    • tenant farmer148 lần trong kho sách

    • tenant farming57 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a holder of buildings or lands by any kind of title (as ownership or lease)

    người nắm giữ các tòa nhà hoặc đất đai theo bất kỳ loại quyền sở hữu nào (như quyền sở hữu hoặc cho thuê)dịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từ

    any occupant who dwells in a place

    bất kỳ người cư trú nào sống ở một nơidịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từ

    occupy as a tenant

    chiếm giữ như một người thuê nhàdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về tenant

tenant nghĩa là gì?

tenant nghĩa là người thuê nhà (bản dịch máy, chưa biên tập). tenant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who pays rent to use land or a building or a car that is owned by someone else.

tenant dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ tenant có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

tenant được dùng trong câu như thế nào?

Below the free tenants came the villeins – the baulk of the population – who did the main work. («The Collins of Chard/Chapter II», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99190 (bản sửa đổi 1670275).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tenant, mã đối chiếu EV-F7E744C9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “tenant” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa tenant và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Below the free tenants came the villeins – the baulk of the population – who did the main work.
«The Collins of Chard/Chapter II», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99190 (bản sửa đổi 1670275). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Somebody must meet your tenants on the rent-day who is really fit to take the steward’s place.

“Ai đó phải gặp những người thuê nhà của bạn vào ngày thuê nhà, người thực sự phù hợp để đảm nhận vị trí quản lý.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, Armadale. Nguồn: Project Gutenberg #1895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He certainly paid, he did that, but we are more than half through the second term and I have no news of my tenant.”

Anh ấy chắc chắn đã trả tiền, anh ấy đã làm điều đó, nhưng chúng tôi đã học được hơn nửa học kỳ thứ hai và tôi không có tin tức gì về người thuê nhà của mình ”.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, Derues Celebrated Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #2748. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
A month after their marriage he was living a licentious life and carrying on liaisons with the wives and daughters of his tenants.
Guy de Maupassant, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant. Nguồn: Project Gutenberg #3090. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The natural death of a house is very much like that of one of its human tenants.

Cái chết tự nhiên của một ngôi nhà rất giống cái chết của một trong những người thuê nhà.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
Not one of my tenants would be such a fool as to go there, even if I allowed him.
R. D. Blackmore, Springhaven: A Tale of the Great War. Nguồn: Project Gutenberg #7435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All in that direction lay buried in silence, as if the ravine had swallowed its tenants, in imitation of the grave.

Tất cả về hướng đó đều bị chôn vùi trong im lặng, như thể khe núi đã nuốt chửng những người thuê nhà của nó, bắt chước ngôi mộ.dịch máy, chưa biên tập

James Fenimore Cooper, Wyandotté; Or, The Hutted Knoll: A Tale. Nguồn: Project Gutenberg #10434. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The last tenant was on the point of completing them when he left.
Mrs. Molesworth, Robin Redbreast: A Story for Girls. Nguồn: Project Gutenberg #26085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All the tenants assembled at the Court to welcome Awdrey to his majority.
L. T. Meade, Dr. Rumsey's patient. Nguồn: Project Gutenberg #34545. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"As you are tenants in common, gentlemen," I answered, smiling, "it will not be easy to separate the interests in this manner.
James Fenimore Cooper, The Chainbearer; Or, The Littlepage Manuscripts. Nguồn: Project Gutenberg #34916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Yes, it was on the third floor, but as the tenant has left, it ain't worth while for monsieur to go up."
Paul de Kock, The Flower Girl of The Château d'Eau, v.2 (Novels of Paul de Kock Volume XVI). Nguồn: Project Gutenberg #40862. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“Tutu--turlututu.--After all, my tenant did just as well not to go to that party--at the goldfish place.”
Paul de Kock, Paul and His Dog, v.2 (Novels of Paul de Kock Volume XIV). Nguồn: Project Gutenberg #40930. · Bản dịch tiếng Anh · en-US