sandal
danh từB1- sandals
sandal nghĩa là dép xăng đan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sandal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shoe consisting of a sole fastened by straps to the foot.
Các nét nghĩa của từ sandal
- 1
danh từB1
a shoe consisting of a sole fastened by straps to the foot
một chiếc giày bao gồm một đế được buộc chặt bằng dây đai vào bàn chândịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
sandal wood661 lần trong kho sách
winged sandal37 lần trong kho sách
sandal shoon14 lần trong kho sách
stringed sandal12 lần trong kho sách
shod with sandal17 lần trong kho sách
julius sandal24 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về sandal
sandal nghĩa là gì?
sandal nghĩa là dép xăng đan (bản dịch máy, chưa biên tập). sandal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a shoe consisting of a sole fastened by straps to the foot.
sandal được dùng trong câu như thế nào?
"Well said, wise man with the one sandal!" cried he. (Nathaniel Hawthorne, Tanglewood Tales. Nguồn: Project Gutenberg #51995.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sandal, mã đối chiếu EV-934BD956. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng