Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hay

danh từB2
US/ˈheɪ/
hays

hay nghĩa là cỏ khô (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hay là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grass mowed and cured for use as fodder.

Các nét nghĩa của từ hay

  1. 1

    danh từB2

    grass mowed and cured for use as fodder

    cỏ được cắt và xử lý để sử dụng làm thức ăn gia súcdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hay loft382 lần trong kho sách

    • mown hay285 lần trong kho sách

    • hay uta261 lần trong kho sách

    • hay stack193 lần trong kho sách

    • hay mow146 lần trong kho sách

    • wisp of hay107 lần trong kho sách

    • load of hay235 lần trong kho sách

    • hay rick98 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về hay

hay nghĩa là gì?

hay nghĩa là cỏ khô (bản dịch máy, chưa biên tập). hay là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: grass mowed and cured for use as fodder.

hay được dùng trong câu như thế nào?

Around the area of Hay, there were at least three different Aboriginal groups when European settlers arrived. («Hay, New South Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263917 (bản sửa đổi 10828476).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hay, mã đối chiếu EV-7904A597. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hay” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hay và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Around the area of Hay, there were at least three different Aboriginal groups when European settlers arrived.

Xung quanh khu vực Hay, có ít nhất ba nhóm thổ dân khác nhau khi những người định cư châu Âu đến.dịch máy, chưa biên tập

«Hay, New South Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263917 (bản sửa đổi 10828476). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Alice had not yet been permitted by Mr. Mackintosh to make hay on his lawn.
Harriet Martineau, Illustrations of taxation. Nguồn: Project Gutenberg #77059. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“A minute later, and apparently when the Colonel was snug in his couch of straw or hay, he repeated, ‘Rosina?’

“Một phút sau, và rõ ràng là khi Đại tá đang nằm thoải mái trên chiếc ghế dài bằng rơm hoặc cỏ khô, ông ấy lặp lại, ‘Rosina?’dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Another Study of Woman. Nguồn: Project Gutenberg #1714. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
There was a scent of hay, and a disagreeable smell of salt herrings coming from old Nikandr.

Có mùi cỏ khô và mùi cá trích muối khó chịu tỏa ra từ lão Nikandr.dịch máy, chưa biên tập

Anton Pavlovich Chekhov, The schoolmistress, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #1732. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Do they get the same terms both from Messrs. Hay and from other merchants?-I believe they do, so far as I know.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
It certainly is not the man, who, once seated, is little more than a bundle of hay.

Chắc chắn đó không phải là người mà một khi đã ngồi xuống thì chẳng khác gì một bó cỏ khô.dịch máy, chưa biên tập

Alfred de Vigny, Cinq-Mars. Nguồn: Project Gutenberg #3953. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
“You tell him, Soh Hay, that he must not talk to her,” the doctor said.
G. A. Henty, Among Malay Pirates : a Tale of Adventure and Peril. Nguồn: Project Gutenberg #7346. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Hide me in that loose hay there; leave me the bottle, and let nobody come nigh me.

Hãy giấu tôi trong đám cỏ khô đó; để lại cho tôi cái chai và đừng để ai đến gần tôi.dịch máy, chưa biên tập

Charles Reade, A Terrible Temptation: A Story of To-Day. Nguồn: Project Gutenberg #7895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Perhaps his Yankee shrewdness saw larger profits in hay and cattle than in washing gravel.
Angelo Hall, Forty-one Thieves: A Tale of California. Nguồn: Project Gutenberg #19695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr. Smith looked up and saw old Whitey, who had turned about, and was reaching forward to get a nibble of the hay.
Charles Carleton Coffin, Winning His Way. Nguồn: Project Gutenberg #22913. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I dare say Stumfold did his best, but he didn't quite get his hay in while the sun shone."
Anthony Trollope, Miss Mackenzie. Nguồn: Project Gutenberg #24000. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The appearance of Hay-uta among them most likely would raise suspicion that it bore some relation to the captive Otto.
Edward Sylvester Ellis, Footprints in the Forest. Nguồn: Project Gutenberg #25980. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US