factual
tính từ- factualed
- factualing
- factuals
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
factual nghĩa là thực tế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
factual là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing in act or fact.
Các nét nghĩa của từ factual
- 1
tính từ
existing in act or fact
tồn tại trong hành động hoặc thực tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa actual
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
factual findings17 lần trong kho sách
factual accuracy22 lần trong kho sách
- 2
tính từ
of or relating to or characterized by facts
của, liên quan đến hoặc đặc trưng bởi sự kiệndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về factual
factual nghĩa là gì?
factual nghĩa là thực tế (bản dịch máy, chưa biên tập). factual là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: existing in act or fact.
factual dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ factual có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
factual được dùng trong câu như thế nào?
With these sites, factual accuracy cannot be taken for granted. («Lentis/News Echo Chambers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411079 (bản sửa đổi 3796878).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/factual, mã đối chiếu EV-884FCEEA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng