Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

confound

động từ
US/kɑnˈfaʊnd/
confounded
confounding
confounds

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

confound nghĩa là làm bối rối (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

confound là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be confusing or perplexing to.

Các nét nghĩa của từ confound

  1. 1

    động từ

    be confusing or perplexing to

    gây nhầm lẫn hoặc bối rốidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa confuse · throw · fox · befuddle · fuddle · bedevil

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • utterly confound385 lần trong kho sách

  2. 2

    động từ

    mistake one thing for another

    nhầm lẫn cái này với cái khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa confuse

Câu hỏi thường gặp về confound

confound nghĩa là gì?

confound nghĩa là làm bối rối (bản dịch máy, chưa biên tập). confound là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be confusing or perplexing to.

confound dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ confound có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

confound được dùng trong câu như thế nào?

Robbery and pillage were his achievements, to make chaos more confounded was his destiny. (John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/confound, mã đối chiếu EV-AD2BBC6D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “confound” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa confound và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Robbery and pillage were his achievements, to make chaos more confounded was his destiny.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
That blabbing Hoosier, Bob Browser, has found me out, and paid me a call, boring me with his confounded stories.

Hoosier ba hoa đó, Bob Browser, đã tìm ra tôi và gọi điện cho tôi, khiến tôi phát chán với những câu chuyện khó hiểu của anh ta.dịch máy, chưa biên tập

Palmer Cox, Frontier Humor in Verse, Prose and Picture. Nguồn: Project Gutenberg #64642. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“Only,” said I, “that you would not confound them with the others.
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I found one of my large hooks broken short off; the confounded reel!

Tôi tìm thấy một trong những chiếc móc lớn của mình bị gãy ngắn; cuộn phim bối rối!dịch máy, chưa biên tập

Samuel White, Sir Baker, The Nile Tributaries of Abyssinia, and the Sword Hunters of the Hamran Arabs. Nguồn: Project Gutenberg #2125. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Confound him," he muttered through his clenched teeth, "I hate him!"
James Grant, The King's Own Borderers: A Military Romance, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #67228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Henri looked astonished, almost confounded, by what his servant said to him, and then replied, almost in a whisper: "Impossible, Chapeau, quite impossible."

Henri có vẻ ngạc nhiên, gần như bối rối trước những gì người hầu của ông nói với ông, rồi trả lời, gần như thì thầm: "Không thể được, Chapeau, hoàn toàn không thể được."dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, La Vendée. Nguồn: Project Gutenberg #5709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He evidently meant "beware," or "take care," and confounded them.
George Alfred Townsend, The Life, Crime, and Capture of John Wilkes Booth. Nguồn: Project Gutenberg #6628. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
But Vernon was as much confounded by this unexpected result of the duel as his principal.
Oliver Optic, Hatchie, the Guardian Slave; or, The Heiress of Bellevue A Tale of the Mississippi and the South-west. Nguồn: Project Gutenberg #14731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"We only need here a well-trained son of Rome," answered L'Isle, "to make confusion worse confounded.
Sue Petigru Bowen, The Actress in High Life An Episode in Winter Quarters. Nguồn: Project Gutenberg #17191. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'Tis nothing at all but that confounded egg,' he said, raising that untasted delicacy a little towards his nose.
Joseph Sheridan Le Fanu, The House by the Church-Yard. Nguồn: Project Gutenberg #17769. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Confound it all, I'm like a man in a beastly novel, a man 'with a secret,' a mystery."
Charles Garvice, The woman's way. Nguồn: Project Gutenberg #19411. · Nguyên văn tiếng Anh
Their misery, confounded in the general mass of dissimulation, was neglected; and for one who prospered in his falsehood, many were visited in their affliction.
Charles Lever, St. Patrick's Eve. Nguồn: Project Gutenberg #32083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB