confound
động từ- confounded
- confounding
- confounds
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
confound nghĩa là làm bối rối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
confound là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be confusing or perplexing to.
Các nét nghĩa của từ confound
- 1
động từ
be confusing or perplexing to
gây nhầm lẫn hoặc bối rốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa confuse · throw · fox · befuddle · fuddle · bedevil
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
utterly confound385 lần trong kho sách
- 2
động từ
mistake one thing for another
nhầm lẫn cái này với cái khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa confuse
Câu hỏi thường gặp về confound
confound nghĩa là gì?
confound nghĩa là làm bối rối (bản dịch máy, chưa biên tập). confound là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: be confusing or perplexing to.
confound dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ confound có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
confound được dùng trong câu như thế nào?
Robbery and pillage were his achievements, to make chaos more confounded was his destiny. (John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Complete (1574-84). Nguồn: Project Gutenberg #4835.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch))
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/confound, mã đối chiếu EV-AD2BBC6D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng