deficit
danh từ- deficits
deficit nghĩa là thâm hụt.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
the property of being an amount by which something is less than expected or required
→tính chất là số tiền mà thứ gì đó ít hơn mức mong đợi hoặc yêu cầu
Đồng nghĩa:shortage · shortfallCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8deficit hyperactivity155 lần trong kho sáchbudget deficit100 lần trong kho sáchneurological deficit21 lần trong kho sáchcognitive deficit62 lần trong kho sáchmotivational deficit19 lần trong kho sáchcaloric deficit9 lần trong kho sáchdeficit hyperactive6 lần trong kho sáchdeficit disorder48 lần trong kho sách - 2danh từB2
a deficiency or failure in neurological or mental functioning
→sự thiếu hụt hoặc thất bại trong hoạt động thần kinh hoặc tâm thần
- 3danh từB2
(sports) the score by which a team or individual is losing
→(thể thao) tỉ số mà một đội hoặc cá nhân thua
Trái nghĩa:lead
Câu hỏi thường gặp về deficit
deficit nghĩa là gì?
deficit nghĩa là thâm hụt. deficit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of being an amount by which something is less than expected or required.
deficit dùng trong những kỳ thi nào?
Từ deficit ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
deficit được dùng trong câu như thế nào?
Reeves said of Osborne's plans regarding the deficit: "nobody will believe a word he says". («UK's Conservatives promise an end to deficit by 2020, Human Rights Act repeal», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=807697 (bản sửa đổi 4828594).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “deficit” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa deficit và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Reeves said of Osborne's plans regarding the deficit: "nobody will believe a word he says".Reeves nói về kế hoạch của Osborne liên quan đến thâm hụt: "Sẽ không ai tin một lời anh ta nói".
How can one explain or quantify that these conclusions are correct if there is a knowledge deficit of ancient progenotes?Làm thế nào người ta có thể giải thích hoặc định lượng rằng những kết luận này là đúng nếu có sự thiếu hụt kiến thức về các tổ tiên cổ đại?
For example Machiavellian-types were found to be deficit in both types of empathy.Ví dụ, kiểu người Machiavellian được phát hiện là thiếu hụt cả hai kiểu đồng cảm.
In that day and with the extremely limited and difficult means of transportation, no deficit could be filled from the base of a larger supply.