Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

deficit

danh từ
B2
US/ˈdɛfəsət/
deficits
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

deficit nghĩa là thâm hụt.

deficit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of being an amount by which something is less than expected or required.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    the property of being an amount by which something is less than expected or required

    →

    tính chất là số tiền mà thứ gì đó ít hơn mức mong đợi hoặc yêu cầu

    Đồng nghĩa:shortage · shortfall
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    deficit hyperactivity
    155 lần trong kho sách
    budget deficit
    100 lần trong kho sách
    neurological deficit
    21 lần trong kho sách
    cognitive deficit
    62 lần trong kho sách
    motivational deficit
    19 lần trong kho sách
    caloric deficit
    9 lần trong kho sách
    deficit hyperactive
    6 lần trong kho sách
    deficit disorder
    48 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    a deficiency or failure in neurological or mental functioning

    →

    sự thiếu hụt hoặc thất bại trong hoạt động thần kinh hoặc tâm thần

  3. 3danh từ
    B2

    (sports) the score by which a team or individual is losing

    →

    (thể thao) tỉ số mà một đội hoặc cá nhân thua

    Trái nghĩa:lead
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về deficit

deficit nghĩa là gì?

deficit nghĩa là thâm hụt. deficit là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the property of being an amount by which something is less than expected or required.

deficit dùng trong những kỳ thi nào?

Từ deficit ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

deficit được dùng trong câu như thế nào?

Reeves said of Osborne's plans regarding the deficit: "nobody will believe a word he says". («UK's Conservatives promise an end to deficit by 2020, Human Rights Act repeal», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=807697 (bản sửa đổi 4828594).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deficit, mã đối chiếu EV-140A3265. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “deficit” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa deficit và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Reeves said of Osborne's plans regarding the deficit: "nobody will believe a word he says".

Reeves nói về kế hoạch của Osborne liên quan đến thâm hụt: "Sẽ không ai tin một lời anh ta nói".

«UK's Conservatives promise an end to deficit by 2020, Human Rights Act repeal», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=807697 (bản sửa đổi 4828594).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
How can one explain or quantify that these conclusions are correct if there is a knowledge deficit of ancient progenotes?

Làm thế nào người ta có thể giải thích hoặc định lượng rằng những kết luận này là đúng nếu có sự thiếu hụt kiến thức về các tổ tiên cổ đại?

«Panspermia/A Critique of Biological evidence against the panspermia theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124535 (bản sửa đổi 2363483).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For example Machiavellian-types were found to be deficit in both types of empathy.

Ví dụ, kiểu người Machiavellian được phát hiện là thiếu hụt cả hai kiểu đồng cảm.

«Motivation and emotion/Book/2019/Emotional intelligence and anti-social behaviour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252416 (bản sửa đổi 2552350).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In that day and with the extremely limited and difficult means of transportation, no deficit could be filled from the base of a larger supply.
Charles Egbert Craddock, The Story of Old Fort Loudon. Nguồn: Project Gutenberg #31801.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US