Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “new”

9.347 câu thật có từ new hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: new nghĩa là mới. new là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not of long duration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ new

Danh sách câu dẫn chứng (603 câu)

Từ hay đi cùng new

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
new york76.309 lần
new england12.010 lần
new zealand9.321 lần
new orleans8.155 lần
new comer5.019 lần
new jersey4.216 lần
new testament3.820 lần
new world6.863 lần
new south3.927 lần
new year4.512 lần
new life7.079 lần
new comers2.764 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ new

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ new trong kho câu?
Kho câu có 9.347 câu có từ new hoặc các dạng của từ, trích từ 5.225 tác phẩm và tài liệu. 167 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ new xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ new gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.813 câu, rồi Bậc B1 với 1.953 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ new?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ new: Quá khứ đơn (1.196 câu), Câu phủ định (883 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (603 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.