geographical
tính từB1geographical nghĩa là địa lý (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
geographical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the science of geography.
Các nét nghĩa của từ geographical
- 1
tính từB1
of or relating to the science of geography
thuộc hoặc liên quan đến khoa học địa lýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa geographic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
geographical distribution255 lần trong kho sách
geographical location133 lần trong kho sách
geographical locations39 lần trong kho sách
geographical society544 lần trong kho sách
royal geographical334 lần trong kho sách
geographical nomenclature21 lần trong kho sách
geographical botany25 lần trong kho sách
geographical discoveries36 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
determined by geography
xác định theo địa lýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa geographic
Câu hỏi thường gặp về geographical
geographical nghĩa là gì?
geographical nghĩa là địa lý (bản dịch máy, chưa biên tập). geographical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the science of geography.
geographical được dùng trong câu như thế nào?
Rome was there, as a bird might see it, within the glance, as distinct as some geographical plan executed in relief. (Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Rome, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #8723.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/geographical, mã đối chiếu EV-C8BD13E4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng