flux
danh từ- fluxed
- fluxes
- fluxing
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
flux nghĩa là dòng chảy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flux là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the rate of flow of energy or particles across a given surface.
Các nét nghĩa của từ flux
- 1
danh từ
the rate of flow of energy or particles across a given surface
tốc độ dòng năng lượng hoặc hạt trên một bề mặt nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
electric flux1.748 lần trong kho sách
flux of gravitons30 lần trong kho sách
graviton flux24 lần trong kho sách
magnetic flux165 lần trong kho sách
flux linkage17 lần trong kho sách
flux density69 lần trong kho sách
metabolic flux13 lần trong kho sách
flux of praons9 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a flow or discharge
một dòng chảy hoặc xảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fluxion
- 3
danh từ
a substance added to molten metals to bond with impurities that can then be readily removed
một chất được thêm vào kim loại nóng chảy để liên kết với các tạp chất mà sau đó có thể dễ dàng loại bỏdịch máy, chưa biên tập
- 4
động từ
move or progress freely as if in a stream
di chuyển hoặc tiến bộ tự do như thể trong một dòngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flow
- 5
động từ
become liquid or fluid when heated
trở thành chất lỏng hoặc chất lỏng khi đun nóngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa liquefy · liquify
- 6
động từ
mix together different elements
trộn lẫn các yếu tố khác nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blend · mix · conflate · commingle · immix · fuse
Câu hỏi thường gặp về flux
flux nghĩa là gì?
flux nghĩa là dòng chảy (bản dịch máy, chưa biên tập). flux là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the rate of flow of energy or particles across a given surface.
flux dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ flux có 6 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
flux được dùng trong câu như thế nào?
The flux and movement have been going on always among them just as it has among us. (Joseph A. Altsheler, The Hunters of the Hills. Nguồn: Project Gutenberg #14890.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flux, mã đối chiếu EV-5B8F7297. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng