Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

flux

danh từ
US/ˈflʌks/
fluxed
fluxes
fluxing

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

flux nghĩa là dòng chảy (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

flux là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the rate of flow of energy or particles across a given surface.

Các nét nghĩa của từ flux

  1. 1

    danh từ

    the rate of flow of energy or particles across a given surface

    tốc độ dòng năng lượng hoặc hạt trên một bề mặt nhất địnhdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • electric flux1.748 lần trong kho sách

    • flux of gravitons30 lần trong kho sách

    • graviton flux24 lần trong kho sách

    • magnetic flux165 lần trong kho sách

    • flux linkage17 lần trong kho sách

    • flux density69 lần trong kho sách

    • metabolic flux13 lần trong kho sách

    • flux of praons9 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a flow or discharge

    một dòng chảy hoặc xảdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fluxion

  3. 3

    danh từ

    a substance added to molten metals to bond with impurities that can then be readily removed

    một chất được thêm vào kim loại nóng chảy để liên kết với các tạp chất mà sau đó có thể dễ dàng loại bỏdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từ

    move or progress freely as if in a stream

    di chuyển hoặc tiến bộ tự do như thể trong một dòngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flow

  5. 5

    động từ

    become liquid or fluid when heated

    trở thành chất lỏng hoặc chất lỏng khi đun nóngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa liquefy · liquify

  6. 6

    động từ

    mix together different elements

    trộn lẫn các yếu tố khác nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa blend · mix · conflate · commingle · immix · fuse

Câu hỏi thường gặp về flux

flux nghĩa là gì?

flux nghĩa là dòng chảy (bản dịch máy, chưa biên tập). flux là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the rate of flow of energy or particles across a given surface.

flux dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ flux có 6 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

flux được dùng trong câu như thế nào?

The flux and movement have been going on always among them just as it has among us. (Joseph A. Altsheler, The Hunters of the Hills. Nguồn: Project Gutenberg #14890.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flux, mã đối chiếu EV-5B8F7297. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “flux” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa flux và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The flux and movement have been going on always among them just as it has among us.

Dòng chảy và chuyển động luôn diễn ra giữa họ cũng như giữa chúng ta.dịch máy, chưa biên tập

Joseph A. Altsheler, The Hunters of the Hills. Nguồn: Project Gutenberg #14890. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Electric flux is not affected by charges that are not within the closed surface.
«Electric flux», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=320210 (bản sửa đổi 5932021). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I have been almost wholly confined in this ship to doctor’s practice prescribing for fevers and fluxes.

Tôi gần như bị giới hạn hoàn toàn trên con tàu này với công việc bác sĩ kê đơn thuốc trị sốt và cảm cúm.dịch máy, chưa biên tập

Herman Melville, White Jacket; Or, The World on a Man-of-War. Nguồn: Project Gutenberg #10712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Many of our Men fell ill of Fevers and Fluxes, occasion’d, as I was inform’d, by their drinking the Water upon the Island.

Nhiều người trong số những người đàn ông của chúng tôi đã bị ốm vì Sốt và Dòng chảy, như tôi đã được thông báo, đôi khi họ uống Nước trên Đảo.dịch máy, chưa biên tập

Woodes, -1732 Rogers, A Cruising Voyage Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #55538. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The flux entering a volume is always equal to the flux leaving it.
«Electricity and magnetism/Maxwell's equations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465526 (bản sửa đổi 4376944). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The iron filings will get attracted to the magnet and move into the shape of the flux lines.
«Magnetic field line», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=443211 (bản sửa đổi 10040541). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ten days before his death his sweating went away, and his hoasting lessened, yet his weakness still encreased, and his flux still continued.
George Gillespie, The Works of Mr. George Gillespie (Vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #26849. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
This is because mass fluxes are applied to faces, and any node common to two such faces requires a contribution from each face.
«HydroGeoSphere/Specified Mass Flux», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306476 (bản sửa đổi 2738025). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There is a radial temperature gradient throughout the interior that results in a flux of energy flowing toward the exterior.
«Astronomy college course/Star (Wikipedia)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158249 (bản sửa đổi 2773664). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
From it and to it, in endless flux and reflux, the life blood goes.
Edward Bellamy, Looking Backward, 2000 to 1887. Nguồn: Project Gutenberg #624. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We have seen that a change in flux induces an electric current in a coil of wire.
«A-level Physics (Advancing Physics)/Generators», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193488 (bản sửa đổi 3647415). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Flux is effectively the amount of Field passing through a surface.
«Electrodynamics/Gauss's Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16982 (bản sửa đổi 1529502). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0