E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “new”

8.744 câu thật có từ new hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: new nghĩa là mới. new là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not of long duration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ new

Danh sách câu dẫn chứng (289 câu)

  • Some old words were given new meanings, such as mail (which now means email).

    Từ trong câu: new, old, mail, word, give, mean, now, email

    «Internet slang», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=540 (bản sửa đổi 10949989). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If something is beautiful, or funny, or new, that might make the thing interesting.

    Từ trong câu: new, beautiful, funny, something, make, thing, interest

    «Interest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43216 (bản sửa đổi 10875777). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It introduced a new design that made phones easier to use with one hand.

    Từ trong câu: new, easy, make, phone, design, introduce, use, hand

    «One UI», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873571 (bản sửa đổi 10938019). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He got up on the box, and his new friend got up beside him.

    Từ trong câu: new, box, beside, friend, get, up

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • New technology like the internet has made finding information quick and often times easy.

    Từ trong câu: new, like, technology, find, internet, make, information, quick

    «Social and Cultural Foundations of American Education/Technology/Textbooks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105907 (bản sửa đổi 4442028). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “It is beautiful to see,” she told me, “this new wonderful love between you.

    Từ trong câu: new, wonderful, beautiful, see, tell, love

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Then we will make up a new game if it does,” said the Vicar.

    Từ trong câu: new, make, up, game

    Phyllis Bottome, The master hope. Nguồn: Project Gutenberg #79023. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Scientists are finding new ways to find out where a tree came from.

    Từ trong câu: new, tree, out, scientist, find, way, come

    «Illegal logging», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=837414 (bản sửa đổi 10948946). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The sales at the stand went up when the new drink was introduced.

    Từ trong câu: new, sale, stand, go, up, drink, introduce

    «Orange Julius», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=864355 (bản sửa đổi 9519477). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They spent the money on many things, such as new cars and houses.

    Từ trong câu: new, thing, car, money, spend, many, house

    «Paint It Black», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=995380 (bản sửa đổi 10936158). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After this, they did not make any new music or play music at any shows.

    Từ trong câu: new, make, music, show, play

    «Mr. Bungle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246840 (bản sửa đổi 10978723). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Adding these narratives gives them a new story that makes their characters look like different characters.

    Từ trong câu: new, add, narrative, give, story, make, character, look

    «Origin story», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=746726 (bản sửa đổi 9699511). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But later the words came back to Peter with a new meaning.

    Từ trong câu: new, word, meaning, late, come, back, mean

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If not you may have to put a new paper on.

    Từ trong câu: new, put, paper

    «Telescope Making/Making the Optics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=438475 (bản sửa đổi 4438196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was a boy and he moved into a new house.

    Từ trong câu: new, house, boy, move

    «Teaching EFL Listening via FUN WITH ENGLISH Books/7B/Test 2 Teacher Text», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=108680 (bản sửa đổi 1598250). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When people learn new skills, they usually go through stages.

    Từ trong câu: new, usually, people, learn, skill, go, stage

    «Skill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21759 (bản sửa đổi 10795331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Then I must go and put on my new ones.

    Từ trong câu: new, go, put, one

    Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Feel free to add any new ones to the list.

    Từ trong câu: new, add, one, list, free, feel

    «PSP/Translation Projects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304168 (bản sửa đổi 4437703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He went to school and learned about new ideas.

    Từ trong câu: new, idea, school, go, learn

    «Mao Zedong», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15362 (bản sửa đổi 10930438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It could only be bought with a new computer.

    Từ trong câu: new, computer, buy

    «Windows XP», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17961 (bản sửa đổi 10912660). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The band started to work on a new album.

    Từ trong câu: new, album, band, start, work

    «Muse (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29176 (bản sửa đổi 11005438). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • That was a very new idea at the time.

    Từ trong câu: new, idea, time

    «Age of Enlightenment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68849 (bản sửa đổi 9889045). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was a time when people wanted something new.

    Từ trong câu: new, something, time, people, want

    «Fashion in the 1920s», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=379358 (bản sửa đổi 10574287). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The two newer sites are no longer in use.

    Từ trong câu: new, use, long, site

    «Claydon, Suffolk», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1235315 (bản sửa đổi 10769674). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In the new form we will write the address.

    Từ trong câu: new, form, write, address

    «OpenClinica User Manual/CreatingANewCRF», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=223393 (bản sửa đổi 4448908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It now has many new factories and offices.

    Từ trong câu: new, office, factory, now, many

    «Bristol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4597 (bản sửa đổi 10965493). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has newer trains than the other line.

    Từ trong câu: new, line, train

    «Moscow Metro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=40858 (bản sửa đổi 10915377). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Those were very new ideas at the time.

    Từ trong câu: new, idea, time

    «Age of Enlightenment», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68849 (bản sửa đổi 9889045). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They practiced a lot and wrote new songs.

    Từ trong câu: new, practice, lot, write, song

    «Joy Division», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75157 (bản sửa đổi 10946737). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This new team also went out of business.

    Từ trong câu: new, business, team, go, out

    «Gateshead F.C.», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176372 (bản sửa đổi 5260040). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng new

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
new york76.309 lần
new england12.010 lần
new zealand9.321 lần
new orleans8.155 lần
new comer5.019 lần
new jersey4.216 lần
new testament3.820 lần
new world6.863 lần
new south3.927 lần
new year4.512 lần
new life7.079 lần
new comers2.764 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ new

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ new trong kho câu?
Kho câu có 8.744 câu có từ new hoặc các dạng của từ, trích từ 5.195 tác phẩm và tài liệu. 168 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ new xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ new gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.636 câu, rồi Bậc B1 với 1.847 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ new?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ new: Quá khứ đơn (1.037 câu), Câu phủ định (804 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (559 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.