congruent
tính từ- congruented
- congruenting
- congruents
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
congruent nghĩa là phù hợp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
congruent là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: corresponding in character or kind.
Các nét nghĩa của từ congruent
- 1
tính từ
corresponding in character or kind
tương ứng về tính cách hoặc loạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa congruous
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
congruent to modulo11 lần trong kho sách
congruent modulo8 lần trong kho sách
congruent triangles8 lần trong kho sách
- 2
tính từ
coinciding when superimposed
trùng nhau khi chồng lên nhaudịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa incongruent
Câu hỏi thường gặp về congruent
congruent nghĩa là gì?
congruent nghĩa là phù hợp (bản dịch máy, chưa biên tập). congruent là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: corresponding in character or kind.
congruent dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ congruent có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
congruent được dùng trong câu như thế nào?
You are more likely to be fully understood if you make your verbal message congruent with your nonverbal message. («Dialectical Behavioral Therapy/Emotion Regulation Skills/Understanding the function of emotions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=39657 (bản sửa đổi 3247141).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/congruent, mã đối chiếu EV-6F4FE5F9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng