E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mere”

910 câu thật có từ mere hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mere nghĩa là chỉ. mere là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being nothing more than specified. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng mere

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mere

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mere trong kho câu?
Kho câu có 910 câu có từ mere hoặc các dạng của từ, trích từ 702 tác phẩm và tài liệu. 23 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mere xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mere gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 305 câu, rồi Bậc B2 với 181 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mere?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mere: Câu phủ định (200 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (72 câu), can và could (70 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.