disorderly
tính từB2disorderly nghĩa là mất trật tự (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
disorderly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: undisciplined and unruly.
Các nét nghĩa của từ disorderly
- 1
tính từB2
undisciplined and unruly
vô kỷ luật và ngang ngượcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa orderly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
disorderly rabble27 lần trong kho sách
disorderly conduct182 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
in utter disorder
hoàn toàn hỗn loạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa higgledy-piggledy · hugger-mugger · jumbled · topsy-turvy
- 3
tính từB2
completely unordered and unpredictable and confusing
hoàn toàn không có thứ tự và không thể đoán trước và khó hiểudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chaotic
Câu hỏi thường gặp về disorderly
disorderly nghĩa là gì?
disorderly nghĩa là mất trật tự (bản dịch máy, chưa biên tập). disorderly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: undisciplined and unruly.
disorderly được dùng trong câu như thế nào?
A gas has high entropy (high chaos, disorderly) because the molecules are free to move about randomly. («A-level Chemistry/WJEC/Module 3/Entropy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480975 (bản sửa đổi 4627939).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/disorderly, mã đối chiếu EV-CD0E3277. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng