unnerve
động từC2- unnerved
- unnerves
- unnerving
unnerve nghĩa là làm mất bình tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unnerve là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disturb the composure of.
Các nét nghĩa của từ unnerve
- 1
động từC2
disturb the composure of
làm xáo trộn sự bình tĩnh củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa faze · enervate · unsettle
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
unnerve the stoutest7 lần trong kho sách
completely unnerve130 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về unnerve
unnerve nghĩa là gì?
unnerve nghĩa là làm mất bình tĩnh (bản dịch máy, chưa biên tập). unnerve là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: disturb the composure of.
unnerve được dùng trong câu như thế nào?
I was thoroughly unnerved, and for an instant remained undecided what to do. (Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #25525.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unnerve, mã đối chiếu EV-0F6C6BF2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng