Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

abject

tính từ
C2
US/ˈæbdʒɛkt/
Ý nghĩa trọng tâm

abject nghĩa là hèn hạ.

abject là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: of the most contemptible kind.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    of the most contemptible kind

    →

    thuộc loại đáng khinh nhất

    Đồng nghĩa:low, low-down, miserable, scummy, scurvy
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    abject submission
    138 lần trong kho sách
    abject poverty
    206 lần trong kho sách
    abject servility
    32 lần trong kho sách
    abject terror
    339 lần trong kho sách
    abject humility
    68 lần trong kho sách
    abject misery
    171 lần trong kho sách
    abject slavery
    69 lần trong kho sách
    abject cowardice
    32 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    C2

    most unfortunate or miserable

    →

    bất hạnh nhất hoặc khốn khổ nhất

  3. 3tính từ
    C2

    showing utter resignation or hopelessness

    →

    thể hiện sự cam chịu hoặc tuyệt vọng hoàn toàn

    Đồng nghĩa:unhopeful
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa abject và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

“I begin by trying to preserve some proper dignity, and end by confessing abject poverty.

“Tôi bắt đầu bằng việc cố gắng giữ gìn một số phẩm giá xứng đáng và kết thúc bằng việc thú nhận sự nghèo khó cùng cực.

Stratton-Porter, Gene, The Harvester, Nguyên văn tác phẩm
The most crushing seizure of despair descended on his soul; and struck into abject dumbness, he stared upon the driver.
Stevenson, Robert Louis, The Dynamiter, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The culprit was moved to a few abject tears by these words and their pathetic tone.

Thủ phạm đã rơi nước mắt trước những lời nói và giọng điệu thảm hại của họ.

Dickens, Charles, Hard Times, Tiếng Anh (Anh - Anh)
O’Rorke hung his head for a moment, and then, in a tone of almost abject contrition, said, “I ask your pardon, Sir.
Lever, Charles, Luttrell Of Arran, Tiếng Anh (Anh - Anh)
No answer, but a firmer cast to the jaw of Jan, a less abject droop of the shoulders, a good inch more in actual stature.

Không có câu trả lời, nhưng quai hàm của Jan rắn chắc hơn, đôi vai rũ xuống bớt khốn khổ hơn, vóc dáng thực tế cao hơn một inch.

Hornung, E. W. (Ernest William), Fathers of Men, Tiếng Anh (Anh - Anh)
These were the most abject and miserable creatures I anywhere beheld.
Darwin, Charles, The Voyage of the Beagle, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Thus these craven spirits combined to delude and deceive the helpless woman of whom half an hour before they had stood in such abject terror.
Howells, William Dean, A Fearful Responsibility and Other Stories, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Neglect of business--neglect of family--confirmed idleness--abuse of family--waste of property--and finally, abject poverty.
Arthur, T. S. (Timothy Shay), The Lights and Shadows of Real Life, Nguyên văn tác phẩm
When Alice reached his side, his drawn sword still in his hand, he was in a state of abject agitation.
Le Fanu, Joseph Sheridan, J. S. Le Fanu's Ghostly Tales, Volume 2, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Strange to say, they did not perceive my condition, but ascribed it all to abject fear of death.
Marryat, Frederick, Japhet, in Search of a Father, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And young Denbigh is the most abject spoon I ever saw.
Oliphant, Mrs. (Margaret), Squire Arden; volume 1 of 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He is a noble fellow; and by the disinterestedness of his conduct, likely to be reduced from high expectations to almost abject poverty.
Scargill, William Pitt, Blue-Stocking Hall, (Vol. 3 of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về abject (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. abject nghĩa là gì trong tiếng Việt?

abject có nghĩa chính là: thuộc loại đáng khinh nhất. Định nghĩa tiếng Anh: "of the most contemptible kind".

2. abject thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

abject là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của abject theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), abject được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈæbdʒɛkt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. abject thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ abject được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của abject gồm những dạng nào?

Từ abject có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với abject là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: abject submission, abject poverty, abject servility, abject terror, abject humility.

7. abject có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: low, low-down, miserable, scummy, scurvy. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến abject?

Từ abject xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với abject đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "“I begin by trying to preserve some proper dignity, and end by confessing abject poverty." (Dịch nghĩa: “Tôi bắt đầu bằng việc cố gắng giữ gìn một số phẩm giá xứng đáng và kết thúc bằng việc thú nhận sự nghèo khó cùng cực.). Câu văn minh họa cách dùng abject làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng abject?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.