Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “intellectual”

583 câu thật có từ intellectual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: intellectual nghĩa là trí tuệ. intellectual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or associated with or requiring the use of the mind. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ intellectual

Danh sách câu dẫn chứng (583 câu)

Từ hay đi cùng intellectual

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
intellectual faculties411 lần
intellectual property1.166 lần
intellectual powers520 lần
intellectual pursuits189 lần
purely intellectual209 lần
intellectual superiority200 lần
intellectual disability137 lần
intellectual development376 lần
intellectual activity299 lần
intellectual culture238 lần
intellectual attainments102 lần
intellectual gifts159 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ intellectual

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intellectual trong kho câu?
Kho câu có 583 câu có từ intellectual hoặc các dạng của từ, trích từ 393 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ intellectual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intellectual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 217 câu, rồi Bậc B2 với 208 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intellectual?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intellectual: Câu phủ định (88 câu), Quá khứ đơn (54 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.