reconstruct
động từ- reconstructed
- reconstructing
- reconstructs
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
reconstruct nghĩa là xây dựng lại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reconstruct là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: reassemble mentally.
Các nét nghĩa của từ reconstruct
- 1
động từ
reassemble mentally
lắp ráp lại tinh thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa construct · retrace
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
reconstruct proto8 lần trong kho sách
- 2
động từ
build again
xây dựng lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rebuild
- 3
động từ
cause somebody to adapt or reform socially or politically
khiến ai đó phải thích nghi hoặc cải cách về mặt xã hội hoặc chính trịdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về reconstruct
reconstruct nghĩa là gì?
reconstruct nghĩa là xây dựng lại (bản dịch máy, chưa biên tập). reconstruct là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: reassemble mentally.
reconstruct dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reconstruct có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reconstruct được dùng trong câu như thế nào?
“I perceive,” replied General Camphollower, “that you are not being much reconstructed.” (William C. Falkner, The White Rose of Memphis. Nguồn: Project Gutenberg #41134.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reconstruct, mã đối chiếu EV-FD657F26. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng