surplus
danh từ- surpluses
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
surplus nghĩa là dư thừa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
surplus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity much larger than is needed.
Các nét nghĩa của từ surplus
- 1
danh từ
a quantity much larger than is needed
một số lượng lớn hơn nhiều so với mức cần thiếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa excess · surplusage · nimiety
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
surplus revenue116 lần trong kho sách
consumer surplus61 lần trong kho sách
surplus profit122 lần trong kho sách
producer surplus32 lần trong kho sách
surplus revenues25 lần trong kho sách
unconsumed surplus11 lần trong kho sách
surplus population126 lần trong kho sách
surplus produce113 lần trong kho sách
- 2
tính từ
more than is needed, desired, or required
nhiều hơn mức cần thiết, mong muốn hoặc được yêu cầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa excess · extra · redundant · spare · supererogatory · superfluous
Câu hỏi thường gặp về surplus
surplus nghĩa là gì?
surplus nghĩa là dư thừa (bản dịch máy, chưa biên tập). surplus là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantity much larger than is needed.
surplus dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ surplus có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
surplus được dùng trong câu như thế nào?
Using the internet as a prime example, it is an ideal tool to harness Cognitive Surplus. («Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 4: Cognitive Surplus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297509 (bản sửa đổi 4246139).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/surplus, mã đối chiếu EV-9EE72E3A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng