Câu tiếng Anh có từ “intellectual”
515 câu thật có từ intellectual hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: intellectual nghĩa là trí tuệ. intellectual là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or associated with or requiring the use of the mind. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ intellectual
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Creative group work with intellectual challenges is also widely considered quite good entertainment.
Từ trong câu: widely, creative, intellectual, group, work, challenge, consider, quite
«Assistant teacher course/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149921 (bản sửa đổi 2773666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng intellectual
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| intellectual faculties | 411 lần |
| intellectual property | 1.166 lần |
| intellectual powers | 520 lần |
| intellectual pursuits | 189 lần |
| purely intellectual | 209 lần |
| intellectual superiority | 200 lần |
| intellectual disability | 137 lần |
| intellectual development | 376 lần |
| intellectual activity | 299 lần |
| intellectual culture | 238 lần |
| intellectual attainments | 102 lần |
| intellectual gifts | 159 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ intellectual
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ intellectual trong kho câu?
- Kho câu có 515 câu có từ intellectual hoặc các dạng của từ, trích từ 363 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ intellectual xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ intellectual gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 202 câu, rồi Bậc B2 với 187 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ intellectual?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ intellectual: Câu phủ định (71 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (38 câu), Quá khứ đơn (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.