E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B2 số 80

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a reduction in the gross amount on which a tax is calculated”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. My son David kenn’d him and answered for him when he joined himself to my following; nor has he hitherto done aught to _____ himself.’

Đang tải đề...