deprecatingly
trạng từdeprecatingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa deprecatingly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
She hesitated and, as though at last conscious of her own boldness, flushed deprecatingly, like one asking pardon.Cô do dự và, như thể cuối cùng cũng nhận thức được sự táo bạo của mình, đỏ mặt tỏ vẻ phản đối, như thể đang cầu xin sự tha thứ.
When Margaret says that word, in that tone, she wants a chat with me, and she means to inquire deprecatingly if she may have it."You see, Charlotte," he said deprecatingly, when he had fished his boot-jack out from under the bureau, "I don't know what to do.That was all I wanted to know,” said John deprecatingly.Đó là tất cả những gì tôi muốn biết,” John nói một cách chán nản.
“Indeed,” said Beaufort, deprecatingly, “I have but just arrived: I did not know she had been ill, or in want, upon my honour.“Thật vậy,” Beaufort nói với vẻ phản đối, “tôi vừa mới đến: tôi không biết cô ấy bị ốm hay đang thiếu thốn, vì danh dự của tôi.
"No, grandfather, I did not know it; and certainly I never meant--never could possibly have meant--to affront you," said Corona, deprecatingly."Enough, enough," said Irma, deprecatingly, and holding her hands before her face as if Walpurga's words were stones hurled at her.“I can never,” he replied deprecatingly, “do more than try to be worthy of it.Miyamoto said self-deprecatingly that "no one else was available" to do the work.Both visitors laughed heartily, but Strobel, with a grave smile, held up one hand deprecatingly.“I think poor men ever so much nicer than rich ones, mamma,” Zai murmurs deprecatingly, and her white little hands nervously clasping and unclasping."Distracted with disappointed hopes, I was hardly a sane man at the moment, Miss Carrington," he said deprecatingly.Câu hỏi thường gặp về deprecatingly (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. deprecatingly nghĩa là gì trong tiếng Việt?
deprecatingly có nghĩa chính là: deprecatingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2.. Định nghĩa tiếng Anh: "deprecatingly".
2. deprecatingly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
deprecatingly là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của deprecatingly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), deprecatingly được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. deprecatingly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ deprecatingly được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của deprecatingly gồm những dạng nào?
Từ deprecatingly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với deprecatingly là gì?
Từ deprecatingly thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. deprecatingly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến deprecatingly?
Từ deprecatingly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với deprecatingly đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "She hesitated and, as though at last conscious of her own boldness, flushed deprecatingly, like one asking pardon." (Dịch nghĩa: Cô do dự và, như thể cuối cùng cũng nhận thức được sự táo bạo của mình, đỏ mặt tỏ vẻ phản đối, như thể đang cầu xin sự tha thứ.). Câu văn minh họa cách dùng deprecatingly làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng deprecatingly?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.