Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “income”

509 câu thật có từ income hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: income nghĩa là thu nhập. income là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the financial gain (earned or unearned) accruing over a given period of time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ income

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng income

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
income tax1.001 lần
annual income412 lần
yearly income275 lần
median income188 lần
source of income369 lần
capita income130 lần
income inequality109 lần
moderate income156 lần
income countries242 lần
net income172 lần
low income724 lần
income taxes104 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ income

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ income trong kho câu?
Kho câu có 509 câu có từ income hoặc các dạng của từ, trích từ 404 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ income xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ income gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 189 câu, rồi Bậc C1 với 152 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ income?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ income: Câu phủ định (60 câu), Quá khứ đơn (38 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.