Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hunt”

927 câu thật có từ hunt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hunt nghĩa là săn bắn; tìm kiếm, lùng sục; cuộc đi săn. hunt là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pursue and capture wild animals; search determinedly for someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hunt

Danh sách câu dẫn chứng (44 câu)

Từ hay đi cùng hunt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hunt grounds1.570 lần
hunt knife1.178 lần
fox hunt785 lần
hunt shirt575 lần
buffalo hunt462 lần
hunt expedition523 lần
leigh hunt373 lần
hunt expeditions305 lần
hunt party869 lần
hunt field607 lần
hunt deer289 lần
hunt parties337 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hunt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hunt trong kho câu?
Kho câu có 927 câu có từ hunt hoặc các dạng của từ, trích từ 645 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hunt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hunt gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 281 câu, rồi Bậc C1 với 273 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hunt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hunt: Quá khứ đơn (173 câu), Câu phủ định (102 câu), Quá khứ hoàn thành (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.