Câu tiếng Anh có từ “hunt”
923 câu thật có từ hunt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hunt nghĩa là săn bắn; tìm kiếm, lùng sục; cuộc đi săn. hunt là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pursue and capture wild animals; search determinedly for someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hunt
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Readers in Proust's own time loved to hunt for the "keys" of the book, the real people behind the characters.
Từ trong câu: hunt, reader, time, love, key, book, real, people
«Marcel Proust», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=94244 (bản sửa đổi 11006029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Scientists do not think the flat-headed cat can hunt and live near farms the way the Iriomote cat does.
Từ trong câu: hunt, scientist, think, flat, head, cat, live, near
«Flat-headed cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=775473 (bản sửa đổi 10945740). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng hunt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hunt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hunt trong kho câu?
- Kho câu có 923 câu có từ hunt hoặc các dạng của từ, trích từ 643 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hunt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hunt gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 280 câu, rồi Bậc C1 với 272 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hunt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hunt: Quá khứ đơn (173 câu), Câu phủ định (101 câu), Quá khứ hoàn thành (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.