fox
danh từB2- foxes
fox nghĩa là cáo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
fox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: alert carnivorous mammal with pointed muzzle and ears and a bushy tail.
Các nét nghĩa của từ fox
- 1
danh từB2
alert carnivorous mammal with pointed muzzle and ears and a bushy tail
động vật có vú ăn thịt cảnh giác với mõm và tai nhọn và cái đuôi rậm rạpdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
brer fox1.373 lần trong kho sách
fox hunting615 lần trong kho sách
fox terrier261 lần trong kho sách
fox cordery239 lần trong kho sách
star fox456 lần trong kho sách
fox patrol186 lần trong kho sách
fox hunter275 lần trong kho sách
fox hounds192 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a shifty deceptive person
một kẻ lừa dối xảo quyệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dodger · slyboots
- 3
danh từB2
the grey or reddish-brown fur of a fox
bộ lông màu xám hoặc nâu đỏ của cáodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về fox
fox nghĩa là gì?
fox nghĩa là cáo (bản dịch máy, chưa biên tập). fox là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: alert carnivorous mammal with pointed muzzle and ears and a bushy tail.
fox được dùng trong câu như thế nào?
You might try to find these subtle differences by viewing online news video from Fox and then comparing similar stories with Russia Today. («Video journalism/The Camera's Eye», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124844 (bản sửa đổi 1678462).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/fox, mã đối chiếu EV-C33AF52E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng