Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fear”

2.978 câu thật có từ fear hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fear nghĩa là nỗi sợ hãi. fear là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be afraid or feel anxious or apprehensive about a possible or probable situation or event. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fear

Danh sách câu dẫn chứng (2.978 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng fear nằm ở trang từ điển: fear đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fear

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fear trong kho câu?
Kho câu có 2.978 câu có từ fear hoặc các dạng của từ, trích từ 1.565 tác phẩm và tài liệu. 56 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fear xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fear gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.030 câu, rồi Bậc B2 với 547 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.