clan
danh từC1- clans
clan nghĩa là thị tộc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
clan là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: group of people related by blood or marriage.
Các nét nghĩa của từ clan
- 1
danh từC1
group of people related by blood or marriage
nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa kin · kin group · kinship group · kindred · tribe
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
highland clan121 lần trong kho sách
clan chattan66 lần trong kho sách
clan quhele66 lần trong kho sách
clan alpine59 lần trong kho sách
clan gregor42 lần trong kho sách
fujiwara clan28 lần trong kho sách
clan alpine's27 lần trong kho sách
khuman clan23 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về clan
clan nghĩa là gì?
clan nghĩa là thị tộc (bản dịch máy, chưa biên tập). clan là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: group of people related by blood or marriage.
clan được dùng trong câu như thế nào?
Needham told Beaman “hardly a year goes by without the addition of two or more babies to the clan.” («Federal Writers' Project – Life Histories/2016/Spring/Section 023/Needham Hickman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=207752 (bản sửa đổi 2142269).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/clan, mã đối chiếu EV-A25B0EDF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng