bulimia
danh từB2- bulimias
bulimia nghĩa là chứng cuồng ăn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bulimia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a disorder of eating seen among young women who go on eating binges and then feel guilt and depression and self-condemnation.
Các nét nghĩa của từ bulimia
- 1
danh từB2
a disorder of eating seen among young women who go on eating binges and then feel guilt and depression and self-condemnation
chứng rối loạn ăn uống xảy ra ở những phụ nữ trẻ tiếp tục ăn uống vô độ và sau đó cảm thấy tội lỗi, trầm cảm và tự lên án bản thândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa binge-eating syndrome
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
bulimia nervosa103 lần trong kho sách
nervosa bulimia8 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
pathologically insatiable hunger (especially when caused by brain lesions)
cơn đói vô độ một cách bệnh lý (đặc biệt khi gây ra bởi tổn thương não)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về bulimia
bulimia nghĩa là gì?
bulimia nghĩa là chứng cuồng ăn (bản dịch máy, chưa biên tập). bulimia là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a disorder of eating seen among young women who go on eating binges and then feel guilt and depression and self-condemnation.
bulimia được dùng trong câu như thế nào?
It has also been said that a decreased level of serotonin in the brain could also be linked with the development of bulimia nervosa. («Fundamentals of Human Nutrition/Bulemia Nervosa», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366354 (bản sửa đổi 4351860).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bulimia, mã đối chiếu EV-19BB4D54. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng