E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “dry”

1.355 câu thật có từ dry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: dry nghĩa là khô. dry là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from liquid or moisture. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ dry

Danh sách câu dẫn chứng (102 câu)

Từ hay đi cùng dry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
dry goods1.363 lần
dry leaves1.422 lần
dry grass1.276 lần
dry season1.092 lần
dry land1.623 lần
dry meat652 lần
dry bread759 lần
dry wood867 lần
dry clothes665 lần
dry sticks399 lần
dry fish596 lần
dry bones413 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ dry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dry trong kho câu?
Kho câu có 1.355 câu có từ dry hoặc các dạng của từ, trích từ 1.068 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ dry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 418 câu, rồi Bậc B1 với 277 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dry: Quá khứ đơn (120 câu), Câu phủ định (102 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (102 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.