Câu tiếng Anh có từ “dry”
1.497 câu thật có từ dry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: dry nghĩa là khô. dry là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from liquid or moisture. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ dry
Danh sách câu dẫn chứng (62 câu)
A towel is a form of cloth or paper used for drying things.
Từ trong câu: dry, cloth, paper, towel, form, use, thing
«Towel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25778 (bản sửa đổi 9498167). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
To make black tea, leaves are dried with hot air until they turn brown or black.
Từ trong câu: dry, hot, make, black, tea, leave, air, until
«Tea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6367 (bản sửa đổi 10888680). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once they are taken out from the cold water, they are dried.
Từ trong câu: dry, once, take, out, cold, water
«French fries», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48533 (bản sửa đổi 11004131). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People use dry cleaning because it takes less work than hand washing.
Từ trong câu: dry, clean, people, use, because, take, less, work
«Dry cleaning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306538 (bản sửa đổi 11015190). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is very dry, getting only between and of rain each year.
Từ trong câu: dry, rain, get, year
«Great Victoria Desert», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=368744 (bản sửa đổi 10421574). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You get sick, or the corn dries up for no good reason.
Từ trong câu: dry, corn, sick, get, up, good, reason
«House Made of Dawn/Analysis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281385 (bản sửa đổi 4437946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It lives near bodies of water that do not dry up.
Từ trong câu: dry, life, near, body, water, up
«Papurana daemeli», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=811611 (bản sửa đổi 10184475). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So it was too expensive to start a dry cleaning business.
Từ trong câu: dry, business, expensive, clean, start
«Sarah Haoda Todd», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=998183 (bản sửa đổi 10730300). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has young in pools of water that dry up after.
Từ trong câu: dry, pool, young, water, up
«Scythrophrys», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1228212 (bản sửa đổi 10893797). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It lives in places that are dry but not too dry.
Từ trong câu: dry, life, place
«Physalaemus nattereri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263848 (bản sửa đổi 10824035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The summers are dry and hot and the winters are cool.
Từ trong câu: dry, winter, summer, hot, cool
«Comparative law and justice/Cyprus», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107823 (bản sửa đổi 2533174). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
“How good you are, my Fairy,” said Pinocchio, drying his eyes, “and how much I love you!”
Từ trong câu: dry, love, good, fairy, eye, much
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The frog lives in places where the ground is dry.
Từ trong câu: dry, frog, life, place, ground
«Western water-holding frog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=791524 (bản sửa đổi 9138178). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People see it near pools of water that dry up.
Từ trong câu: dry, pool, people, see, near, water, up
«Odontophrynus monachus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1227557 (bản sửa đổi 10566409). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They do this if the water is drying up.
«Bullfrog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110059 (bản sửa đổi 10941268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This gives warm, dry summers and cold, snowy winters.
Từ trong câu: dry, warm, snowy, give, summer, cold, winter
«Basque Country (autonomous community)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=688255 (bản sửa đổi 10426421). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has hot, dry summers and cold, dry winters.
Từ trong câu: dry, hot, summer, cold, winter
«Oberlin, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=720644 (bản sửa đổi 10605189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Dry hands using a clean cloth or paper.
Từ trong câu: dry, cloth, paper, clean, hand, use
«Hand washing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6341 (bản sửa đổi 10637156). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is also used to dry black paints.
Từ trong câu: dry, use, black, paint
«Manganese», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20213 (bản sửa đổi 10938840). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is only found in very dry places.
Từ trong câu: dry, find, place
«Potassium chromate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=258087 (bản sửa đổi 4978327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The summer that year was hot and dry.
Từ trong câu: dry, summer, hot, year
«Siege of Petersburg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=550339 (bản sửa đổi 11008026). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can be used from a dry cake with water or from small tubes.
Từ trong câu: water, dry, cake, tube, use, small
«Introduction to Art/Painting II», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42739 (bản sửa đổi 4531976). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Scientists found this frog in the dry place where a river had been.
Từ trong câu: river, dry, scientist, find, frog, place
«Raorchestes manipurensis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1044458 (bản sửa đổi 9454505). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Tell us two dry men of science what you see with those so bright eyes.”
Từ trong câu: bright, dry, science, tell, man, see, eye
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The key to staying warm in the winter is to stay dry.
Từ trong câu: stay, dry, winter, warm, key
«Adventist Youth Honors Answer Book/Maintaining body warmth», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=240337 (bản sửa đổi 3250838). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The beans are dried a short time after they are picked.
Từ trong câu: short, dry, pick, bean, time
«Coffee», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4715 (bản sửa đổi 10958734). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Summers are hot and dry, while winters are cold and snowy.
Từ trong câu: cold, dry, winter, summer, hot, snowy
«Arak, Iran», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1122381 (bản sửa đổi 9672338). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many places are too cold or too dry for them.
Từ trong câu: cold, dry, many, place
«Forest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13253 (bản sửa đổi 10477208). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The weather is very hot and dry in the summer.
Từ trong câu: weather, dry, hot, summer
«Tom Price, Western Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1220318 (bản sửa đổi 10515627). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The trees became dry and the rivers dried up.
Từ trong câu: river, dry, tree, become, up
«The Ancient World (HUM 124 - UNC Asheville)/Texts/Daughter of the Sun by Freeman Owle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267646 (bản sửa đổi 2202908). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng dry
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ dry
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ dry trong kho câu?
- Kho câu có 1.497 câu có từ dry hoặc các dạng của từ, trích từ 1.103 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ dry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ dry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 455 câu, rồi Bậc B1 với 315 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ dry?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ dry: Quá khứ đơn (158 câu), Câu phủ định (117 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (116 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.