repel
động từC1- repeled
- repeling
- repelled
- repelling
- repels
repel nghĩa là đẩy lùi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
repel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to move back by force or influence.
Các nét nghĩa của từ repel
- 1
động từC1
cause to move back by force or influence
gây ra sự lùi lại bằng vũ lực hoặc ảnh hưởngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa drive · repulse · force back · push back · beat backTrái nghĩa attract
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
repel boarders109 lần trong kho sách
repel the invaders45 lần trong kho sách
repel the insinuation32 lần trong kho sách
indignantly repel59 lần trong kho sách
repel the invader23 lần trong kho sách
repel the invasion43 lần trong kho sách
repel the attacks55 lần trong kho sách
readiness to repel49 lần trong kho sách
- 2
động từC1
be repellent to
chống lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa repulseTrái nghĩa attract
- 3
động từC1
force or drive back
ép buộc hoặc đẩy lùidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa repulse · fight off · rebuff · drive back
Câu hỏi thường gặp về repel
repel nghĩa là gì?
repel nghĩa là đẩy lùi (bản dịch máy, chưa biên tập). repel là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: cause to move back by force or influence.
repel được dùng trong câu như thế nào?
Other bodily systems also protect the body by naturally repelling foreign agents. («Structural Biochemistry/Genetic code/Immune System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=175485 (bản sửa đổi 4469398).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/repel, mã đối chiếu EV-70912D03. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng