outback
danh từB2- outbacks
outback nghĩa là vùng hẻo lánh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
outback là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the bush country of the interior of Australia.
Các nét nghĩa của từ outback
- 1
danh từB2
the bush country of the interior of Australia
đất nước bụi rậm ở nội địa nước Úcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về outback
outback nghĩa là gì?
outback nghĩa là vùng hẻo lánh (bản dịch máy, chưa biên tập). outback là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the bush country of the interior of Australia.
outback được dùng trong câu như thế nào?
In the outback, they live in constructed areas under rocks. («Flinders Ranges scorpion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=967068 (bản sửa đổi 9801103).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outback, mã đối chiếu EV-D85CD422. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng