wipe
động từB2- wiped
- wipes
- wiping
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
wipe nghĩa là lau (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wipe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: rub with a circular motion.
Các nét nghĩa của từ wipe
- 1
động từB2
rub with a circular motion
chà xát theo chuyển động tròndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pass over
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
wipe the perspiration825 lần trong kho sách
wipe the sweat372 lần trong kho sách
wipe away3.162 lần trong kho sách
wipe the tears630 lần trong kho sách
wipe the moisture109 lần trong kho sách
wipe a tear164 lần trong kho sách
hastily wipe202 lần trong kho sách
wipe the drops116 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về wipe
wipe nghĩa là gì?
wipe nghĩa là lau (bản dịch máy, chưa biên tập). wipe là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: rub with a circular motion.
wipe dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ wipe có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
wipe được dùng trong câu như thế nào?
When I cuddle them against my neck, the awful longing and loneliness of these past months seem wiped out. (Florence L. Barclay, The Upas Tree: A Christmas Story for all the Year. Nguồn: Project Gutenberg #16454.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wipe, mã đối chiếu EV-5A7F67BB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng