E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cry”

1.508 câu thật có từ cry hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cry nghĩa là khóc. cry là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a loud utterance; often in protest or opposition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cry

Danh sách câu dẫn chứng (52 câu)

Từ hay đi cùng cry

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cry out31.707 lần
cry aloud3.764 lần
loud cry2.929 lần
cry mrs5.564 lần
began to cry4.009 lần
uttered a cry2.554 lần
sir cry3.904 lần
cry of joy1.939 lần
cry the doctor1.879 lần
war cry1.880 lần
cry mr4.176 lần
cry jack1.630 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cry

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cry trong kho câu?
Kho câu có 1.508 câu có từ cry hoặc các dạng của từ, trích từ 1.195 tác phẩm và tài liệu. 84 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cry xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cry gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 480 câu, rồi Bậc B2 với 276 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cry?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cry: Quá khứ đơn (447 câu), Câu phủ định (205 câu), can và could (72 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.