flutter
danh từB2- flutters
flutter nghĩa là rung chuyển (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flutter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving back and forth.
Các nét nghĩa của từ flutter
- 1
danh từB2
the act of moving back and forth
hành động di chuyển qua lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa waver · flicker
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
fopling flutter25 lần trong kho sách
flutter of excitement172 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
abnormally rapid beating of the auricles of the heart (especially in a regular rhythm)
nhịp tim nhanh bất thường (đặc biệt là nhịp đều đặn)dịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a disorderly outburst or tumult
một sự bùng nổ hoặc hỗn loạn vô trật tựdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disturbance · disruption · commotion · hurly burly · to-do · hoo-ha
Câu hỏi thường gặp về flutter
flutter nghĩa là gì?
flutter nghĩa là rung chuyển (bản dịch máy, chưa biên tập). flutter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the act of moving back and forth.
flutter được dùng trong câu như thế nào?
Their style is well described by the children's version of their name: 'flutter-by'. («Butterfly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7747 (bản sửa đổi 11002883).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flutter, mã đối chiếu EV-BE547CFB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng