exultant
tính từB2exultant nghĩa là hân hoan (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exultant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: joyful and proud especially because of triumph or success.
Các nét nghĩa của từ exultant
- 1
tính từB2
joyful and proud especially because of triumph or success
vui mừng và tự hào đặc biệt là vì chiến thắng hay thành côngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa exulting · jubilant · prideful · rejoicing · triumphal · triumphant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
exultant shouts41 lần trong kho sách
exultant yells16 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về exultant
exultant nghĩa là gì?
exultant nghĩa là hân hoan (bản dịch máy, chưa biên tập). exultant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: joyful and proud especially because of triumph or success.
exultant được dùng trong câu như thế nào?
Exultant, the men in blue followed, their roar of triumph swelling above the thunder of the battle. (Joseph A. Altsheler, The Sword of Antietam: A Story of the Nation's Crisis. Nguồn: Project Gutenberg #7862.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exultant, mã đối chiếu EV-E7E3EE6B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng