dumb
tính từB2dumb nghĩa là câm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dumb là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: slow to learn or understand.
Các nét nghĩa của từ dumb
- 1
tính từB2
slow to learn or understand
học hoặc hiểu chậmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dense · dim · dull · obtuse · slow
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
struck dumb1.104 lần trong kho sách
stricken dumb245 lần trong kho sách
dumb with amazement211 lần trong kho sách
dumb waiter152 lần trong kho sách
dumb bells192 lần trong kho sách
dumb with astonishment242 lần trong kho sách
dumb brute136 lần trong kho sách
dumb animals317 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
temporarily incapable of speaking
tạm thời không nói đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa speechless
- 3
tính từB2
lacking the power of human speech
thiếu sức mạnh của lời nói con ngườidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về dumb
dumb nghĩa là gì?
dumb nghĩa là câm (bản dịch máy, chưa biên tập). dumb là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: slow to learn or understand.
dumb được dùng trong câu như thế nào?
The silk hat on the piano told its battered story with dumb eloquence. (Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dumb, mã đối chiếu EV-0F9F30CF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng