Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

fantastic

tính từ
A2
US/fænˈtæstɪk/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

fantastic nghĩa là tuyệt vời.

fantastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: ludicrously odd.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    ludicrously odd

    →

    kỳ quặc một cách lố bịch

    Đồng nghĩa:antic, fantastical, grotesque
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    fantastic shapes
    393 lần trong kho sách
    fantastic toe
    92 lần trong kho sách
    fantastic tricks
    86 lần trong kho sách
    fantastic forms
    220 lần trong kho sách
    fantastic shadows
    124 lần trong kho sách
    fantastic costumes
    35 lần trong kho sách
    fantastic figures
    107 lần trong kho sách
    fantastic notions
    52 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A2

    extraordinarily good or great

    →

    cực kỳ tốt hoặc tuyệt vời

    Đồng nghĩa:grand, howling, marvelous, marvellous, rattling, terrific
  3. 3tính từ
    A2

    fanciful and unrealistic

    →

    huyền ảo và không thực tế

    Đồng nghĩa:wild
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa fantastic và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

James remembered him telling a fantastic story that could not be repeated in print.
Wikipedia contributors, Guy de Maupassant
At times, he would be as fantastic as ever, but the fitful jest would die in sudden gravity.
Jerrold, Douglas William, A man made of money, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Multifold mists join hands with the light to play fantastic tricks upon these mighty monarchs.

Những làn sương mù đa tầng bắt tay với ánh sáng để chơi những trò ảo thuật tuyệt vời với những vị vua hùng mạnh này.

Hamilton, Gail, Gala-Days, Nguyên văn tác phẩm
Ah, yes, but could so fantastic a pauper get admission to the august presence of a monarch?
Twain, Mark, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The soul of the music was but a transfusion from the fantastic but so interesting creature close at hand.
Pater, Walter, Imaginary Portraits, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The clouds assume all sorts of fantastic shapes, and appear more solid and clearly defined than I have ever seen before.

Những đám mây có đủ loại hình dạng kỳ lạ và có vẻ rắn chắc và rõ ràng hơn những gì tôi từng thấy trước đây.

Smiles, Samuel, A boy's voyage round the world, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In black fantastic shapes, dumb shadows crawl into the corners of the room, and crouch there.
Wilde, Oscar, The Picture of Dorian Gray, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Now Dr. Heidegger was a very strange old gentleman, whose eccentricity had become the nucleus for a thousand fantastic stories.

Bấy giờ Tiến sĩ Heidegger là một ông già rất kỳ lạ, tính cách lập dị của ông đã trở thành hạt nhân cho hàng ngàn câu chuyện hoang đường.

Hawthorne, Nathaniel, Nathaniel Hawthorne, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Nevertheless, their fantastic friend was a little in the right.
Verne, Jules, From the Earth to the Moon, Direct in Ninety-Seven Hours and Twenty Minutes: and a Trip Round It, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Yet, late though he had done so, he was troubled with fantastic visions.
Turgenev, Ivan Sergeevich, Fathers and Sons, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Surely his heart was true, whatever baseless, fantastic dreams of liberty and equality may have set his brain on fire.
Alcock, Deborah, The Czar, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Tall, fantastic mountains reared their seamed peaks over a dreary waste of igneous rock and burned-out lava beds.
Henry, O., O. Henryana: Seven Odds and Ends, Poetry and Short Stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về fantastic (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. fantastic nghĩa là gì trong tiếng Việt?

fantastic có nghĩa chính là: kỳ quặc một cách lố bịch. Định nghĩa tiếng Anh: "ludicrously odd".

2. fantastic thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

fantastic là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của fantastic theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), fantastic được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /fænˈtæstɪk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. fantastic thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ fantastic được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của fantastic gồm những dạng nào?

Từ fantastic có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với fantastic là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: fantastic shapes, fantastic toe, fantastic tricks, fantastic forms, fantastic shadows.

7. fantastic có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: antic, fantastical, grotesque, grand, howling. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến fantastic?

Từ fantastic xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với fantastic đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "James remembered him telling a fantastic story that could not be repeated in print.". Câu văn minh họa cách dùng fantastic làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng fantastic?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.