tumour
danh từB2- tumours
tumour nghĩa là khối u (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tumour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an abnormal new mass of tissue that serves no purpose.
Các nét nghĩa của từ tumour
- 1
danh từB2
an abnormal new mass of tissue that serves no purpose
một khối mô mới bất thường không có mục đíchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tumor · neoplasm
Câu hỏi thường gặp về tumour
tumour nghĩa là gì?
tumour nghĩa là khối u (bản dịch máy, chưa biên tập). tumour là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an abnormal new mass of tissue that serves no purpose.
tumour được dùng trong câu như thế nào?
Brain cancer can be classified into two different type of tumours . («Exercise as it relates to Disease/Can physical function and mental health of brain cancer survivors be improved by exercise?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=418893 (bản sửa đổi 3739829).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tumour, mã đối chiếu EV-F3AAB6C0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng