unmusical
tính từunmusical nghĩa là không có tính âm nhạc.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từC1
lacking interest in or talent for music
→thiếu hứng thú hoặc tài năng về âm nhạc
Đồng nghĩa:nonmusicalTrái nghĩa:musical - 2tính từC1
not musical in nature
→không có bản chất âm nhạc
Đồng nghĩa:nonmusicalTrái nghĩa:musical - 3tính từC1
lacking melody
→thiếu giai điệu
Đồng nghĩa:unmelodious, unmelodic
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa unmusical và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
And you mustn't leave me out of your life, dear, though I am so stupid and unmusical.It is not an unmusical laugh, but it is unpleasantly loud and bold, and the others start slightly.It is rather a surprising circumstance that such an unmusical party should be so keen on singing.'What do you mean?' said Evan, thinking more of the unmusical laugh than of the words.'Ý bạn là gì?' Evan nói, nghĩ nhiều đến tiếng cười không có âm nhạc hơn là lời nói.
The voices were not unmusical, and there was enough vocality in the words to even elicit an approach to charm.Những giọng nói không hề có âm nhạc, và có đủ giọng điệu trong lời nói để thậm chí gợi ra một cách tiếp cận quyến rũ.
To complete his utter mystification, a woman's voice, very fresh, very youthful, and by no means unmusical, rose apparently from the circumambient air.But the tones which they drew from it were harsh, unpleasant, unmusical."It is a well known fact that a musical sound can be heard distinctly at a greater distance than an unmusical one."Diamond Snake stepped forward from his place in the row of chanters and began to address the tribe in a high, not unmusical voice."Well, in short, I was vexed and sent him back the ticket with the remark that I was the most unmusical person in the world.She spoke in a high but not unmusical note, very quickly, and with timid glances to either side of her collocutor.Far off they could hear the Indians shouting and singing in a coarse, unmusical way.Câu hỏi thường gặp về unmusical (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. unmusical nghĩa là gì trong tiếng Việt?
unmusical có nghĩa chính là: thiếu hứng thú hoặc tài năng về âm nhạc. Định nghĩa tiếng Anh: "lacking interest in or talent for music".
2. unmusical thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
unmusical là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của unmusical theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), unmusical được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. unmusical thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ unmusical được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của unmusical gồm những dạng nào?
Từ unmusical có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với unmusical là gì?
Từ unmusical thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. unmusical có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: nonmusical, unmelodious, unmelodic. Các từ trái nghĩa tương phản: musical. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến unmusical?
Từ unmusical xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với unmusical đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "And you mustn't leave me out of your life, dear, though I am so stupid and unmusical.". Câu văn minh họa cách dùng unmusical làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng unmusical?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.